GIÁ ỐNG 2 LỚP HDPE TIỀN PHONG
| ĐƯỜNG KÍNH ( D - PHI ) | MÃ HIỆU | ĐƠN GIÁ BÁN CHƯA (VAT) |
ỐNG 2 LỚP HDPE 150 |
SN4 | 3160.000 |
| SN8 | 354.000 | |
ỐNG 2 LỚP HDPE 200 |
SN4 | 455.000 |
| SN8 | 510.000 | |
ỐNG 2 LỚP HDPE 250 |
SN4 | 600.000 |
| SN8 | 672.000 | |
ỐNG 2 LỚP HDPE 300 |
SN4 | 645.000 |
| SN8 | 800.000 | |
ỐNG 2 LỚP HDPE 400 |
SN4 | 1.110.000 |
| SN8 | 1.463.000 | |
ỐNG 2 LỚP HDPE 500 |
SN4 | 1.660.000 |
| SN8 | 2.400.000 | |
ỐNG 2 LỚP HDPE 600 |
SN4 | 2.488.000 |
| SN8 | 3.012.000 | |
ỐNG 2 LỚP HDPE 800 |
SN4 | 4.232.000 |
| SN8 | 5.594.000 |
TIÊU CHUẨN CỦA ỐNG HDPE 2 LỚP TIỀN PHONG
Tiêu chuẩn ống được xây dựng dựa trên tiêu chuẩnDIN EN 13476-3: 2007
- Đơn giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển
PHƯƠNG PHÁP KẾT NỐI ỐNG HDPE 2 LỚP
- Ống được nối với nhau bằng phương pháp nối gioăng cao su
- 1 mối nối gồm 2 gioăng cao su
QUY CÁCH CHIỀU DÀI ỐNG 2 LOP HDPE
- Chiều dài ống: 6m/cây
- SN4: 4KN/m2
- SN8: 8KN/m2
ĐỘ SÂU CHÔN ỐNG HDPE 2 LỚP
- Không có tải trọng xe cộ: 300mm
- Chịu tải xe cộ nhưng không thường xuyên: 450mm
- Chịu tải xe cộ nhưng đường có lớp phủ mặt đường: 600mm
- Chịu tải xe cộ nhưng đường không có lớp phủ mặt đường: 750mm
- Ống trong bờ kè hoặc chịu tải thiết bị xây dựng: 750.000
Note: Dộ sâu chôn ống tối thiểu tình từ đỉnh ống lên mặt đường
BẢNG GIÁ GIOĂNG CAO SU ỐNG 2 LỚP HDPE
| ĐƯỜNG KÍNH | ĐVT | GIÁ BÁN CÓ (VAT) |
GIOĂNG CAO SU ỐNG 2 LỚP 150 |
Cái | 83.845 |
GIOĂNG CAO SU ỐNG 2 LỚP 200 |
Cái | 97.350 |
GIOĂNG CAO SU ỐNG 2 LỚP 250 |
Cái | 127.050 |
GIOĂNG CAO SU ỐNG 2 LỚP 300 |
Cái | 201.300 |
GIOĂNG CAO SU ỐNG 2 LỚP 400 |
Cái | 379.500 |
GIOĂNG CAO SU ỐNG 2 LỚP 500 |
Cái | 726.000 |
GIOĂNG CAO SU ỐNG 2 LỚP 600 |
Cái | 1.056.000 |
GIOĂNG CAO SU ỐNG 2 LỚP 800 |
Cái | 2.574.000 |
ỐNG 2 LỚP HDPE SỬ DỤNG LÀM GÌ ?
- Thoát nước thải sinh hoạt, nước thải khu công nghiệp, thoát nước mưa
HƯỚNG DẪN THI CÔNG ĐẤU NỐI ỐNG 2 LỚP GÂN SÓNG
BẢNG GIÁ ỐNG 2 LỚP HDPE GÂN SÓNG