Đặc Điểm Nổi Bật Của Ống Nhựa PVC Stroman
Ống nhựa PVC Stroman được sản xuất từ hợp chất polyvinyl chloride không hóa dẻo, mang lại nhiều ưu điểm vượt trội:
- Độ bền cao: Ống PVC Stroman có khả năng chịu áp lực, chống va đập và mài mòn tốt, giúp kéo dài tuổi thọ của hệ thống.
- Trọng lượng nhẹ: Dễ dàng vận chuyển, lắp đặt và thi công, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí nhân công.
- Chống ăn mòn: Sản phẩm không bị ăn mòn bởi các hóa chất thông thường, axit, kiềm và các tác nhân gây hại từ môi trường, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
- Bề mặt nhẵn: Lòng ống trơn nhẵn giúp tối ưu hóa lưu lượng dòng chảy và ngăn ngừa tích tụ cặn bẩn.
- An toàn & thân thiện: Sản phẩm không độc hại, không gây ô nhiễm nguồn nước, an toàn cho sức khỏe người sử dụng và môi trường.
Quy Cách Và Kích Thước Ống PVC Stroman
Ống PVC Stroman có nhiều kích thước và tiêu chuẩn áp lực khác nhau (PN) để phù hợp với từng nhu cầu sử dụng:
- Đường kính phổ biến: Các đường kính ống phổ biến từ D21, D27, D34, D42, D48, D60, D75, D90, D114 đến các kích thước lớn hơn.
- Tiêu chuẩn áp lực (PN): Ống PVC Stroman được sản xuất với các cấp áp lực PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, tương ứng với khả năng chịu áp lực nước tối đa của ống.
- Chiều dài: Chiều dài tiêu chuẩn của ống là 4m, tiện lợi cho việc vận chuyển và thi công.
Bảng Giá Ống PVC Stroman Mới Nhất 2025: Cập Nhật Chi Tiết
- Dưới đây là bảng giá tham khảo các loại ống PVC Stroman, được cập nhật mới nhất cho năm 2025. Bảng giá này có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm mua hàng, số lượng và chính sách của nhà phân phối.
Bảng Giá Ống uPVC Stroman Hệ Inch - Tiêu Chuẩn BS 3505 - 3:1968
| Loại Ống |
Quy Cách (mm) |
PN (bar) |
Đơn Giá Sau VAT đồng/cây (4m) |
| Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 21 |
1.2 |
9 |
22.000 |
| 1.4 |
13 |
26.000 |
| 1.6 |
15 |
30.400 |
| 3.0 |
29 |
51.200 |
| Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 27 |
1.3 |
10 |
33.200 |
| 1.6 |
12 |
37.600 |
| 1.8 |
12 |
42.800 |
| 3.0 |
22 |
66.000 |
| Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 34 |
1.4 |
8 |
40.000 |
| 1.8 |
11 |
54.400 |
| 2.0 |
12 |
59.600 |
| 3.0 |
20 |
84.400 |
| Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 42 |
1.4 |
6 |
54.400 |
| 1.8 |
8 |
68.400 |
| 2.1 |
9 |
79.200 |
| 3.0 |
15 |
108.800 |
| Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 49 |
1.5 |
5 |
63.200 |
| 1.9 |
8 |
82.000 |
| 2.4 |
9 |
103.200 |
| 2.5 |
10 |
103.600 |
| 3.0 |
13 |
126.400 |
| Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 60 |
1.5 |
5 |
81.600 |
| 1.8 |
5 |
104.400 |
| 2.0 |
6 |
109.200 |
| 2.5 |
9 |
132.000 |
| 2.8 |
9 |
151.200 |
| 3.0 |
10 |
158.800 |
| 3.5 |
12 |
201.200 |
| Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 76 |
1.8 |
4 |
126.000 |
| 2.2 |
5 |
153.200 |
| 2.5 |
6 |
167.200 |
| 3.0 |
8 |
199.200 |
| Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 90 |
1.9 |
3 |
139.600 |
| 2.0 |
4 |
164.400 |
| 2.6 |
5 |
204.000 |
| 2.9 |
6 |
236.000 |
| 3.0 |
6 |
238.400 |
| 3.8 |
9 |
305.600 |
| 5.0 |
11 |
436.800 |
| Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 114 |
2.0 |
3 |
211.200 |
| 2.6 |
4 |
273.600 |
| 3.2 |
5 |
332.800 |
| 3.5 |
6 |
342.000 |
| 3.8 |
6 |
392.400 |
| 4.9 |
9 |
501.200 |
| 5.0 |
9 |
502.000 |
| Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 130 |
4.0 |
6 |
441.200 |
| 5.0 |
8 |
571.200 |
| Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 168 |
3.5 |
4 |
536.400 |
| 4.3 |
5 |
656.000 |
| 4.5 |
6 |
657.600 |
| 5.0 |
6 |
784.400 |
| 6.5 |
7 |
958.400 |
| 7.3 |
9 |
1.094.000 |
| 9.0 |
12 |
1.478.800 |
| Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 220 |
5.1 |
5 |
1.016.400 |
| 6.6 |
6 |
1.306.800 |
| 8.7 |
9 |
1.704.000 |
Bảng Giá Ống uPVC Stroman Hệ Mét - Tiêu Chuẩn ISO 1452:2-2009
| Loại Ống |
Quy Cách (mm) |
PN (bar) |
Đơn Giá Sau VAT đồng/mét |
Đơn Giá Sau VAT đồng/cây (4m) |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 63 |
3.0 |
10 |
45.700 |
182.800 |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 75 |
2.2 |
6 |
41.800 |
167.200 |
| 2.9 |
8 |
53.700 |
214.800 |
| 3.6 |
10 |
65.500 |
262.000 |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 90 |
2.7 |
6 |
60.800 |
243.200 |
| 3.5 |
8 |
69.600 |
278.400 |
| 4.3 |
10 |
93.700 |
374.800 |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 110 |
2.7 |
5 |
72.200 |
288.800 |
| 3.2 |
6 |
87.300 |
349.200 |
| 5.3 |
10 |
138.800 |
555.200 |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 125 |
3.7 |
6 |
118.400 |
473.600 |
| 4.8 |
8 |
144.600 |
578.400 |
| 6.0 |
10 |
176.100 |
704.400 |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 140 |
3.0 |
4 |
91.400 |
365.600 |
| 3.5 |
5 |
115.100 |
460.400 |
| 4.1 |
6 |
140.800 |
563.200 |
| 5.0 |
7 |
170.800 |
683.200 |
| 5.4 |
8 |
181.900 |
727.600 |
| 6.7 |
10 |
221.600 |
886.400 |
| 7.5 |
12 |
252.000 |
1.008.000 |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 160 |
4.7 |
6 |
182.900 |
731.600 |
| 6.2 |
8 |
216.600 |
866.400 |
| 7.7 |
10 |
290.400 |
1.161.600 |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 200 |
4.9 |
6 |
229.500 |
918.000 |
| 5.9 |
8 |
284.800 |
1.139.200 |
| 7.7 |
10 |
367.000 |
1.468.000 |
| 9.6 |
12 |
450.900 |
1.803.600 |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 225 |
5.5 |
5 |
291.500 |
1.166.000 |
| 6.6 |
6 |
358.000 |
1.432.000 |
| 8.6 |
8 |
460.000 |
1.840.000 |
| 10.8 |
10 |
569.400 |
2.277.600 |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 250 |
6.2 |
5 |
358.100 |
1.432.400 |
| 7.3 |
6 |
435.600 |
1.742.400 |
| 7.7 |
8 |
457.400 |
1.829.600 |
| 9.6 |
10 |
569.600 |
2.278.400 |
| 11.9 |
12 |
696.600 |
2.786.400 |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 280 |
6.9 |
6 |
467.200 |
1.868.800 |
| 8.2 |
6.3 |
552.800 |
2.211.200 |
| 10.7 |
8 |
710.400 |
2.841.600 |
| 13.4 |
10 |
878.800 |
3.515.200 |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 315 |
7.7 |
5 |
565.100 |
2.260.400 |
| 9.2 |
6 |
696.300 |
2.785.200 |
| 12.1 |
8 |
904.400 |
3.617.600 |
| 15.0 |
10 |
1.104.200 |
4.416.800 |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 355 |
8.7 |
5 |
721.300 |
2.885.200 |
| 10.4 |
6 |
900.000 |
3.600.000 |
| 13.6 |
8 |
1.142.500 |
4.570.000 |
| 16.9 |
10 |
1.401.200 |
5.604.800 |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 400 |
9.8 |
5 |
908.600 |
3.634.400 |
| 11.7 |
6 |
1.118.200 |
4.472.800 |
| 15.3 |
8 |
1.454.500 |
5.818.000 |
| 19.1 |
10 |
1.785.200 |
7.140.800 |
- Lưu ý: Để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với đại lý phân phối chính thức của Stroman.
Ứng Dụng Của Ống Nhựa Stroman Trong Thực Tế
Ống nhựa PVC Stroman được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Hệ thống cấp thoát nước: Dùng cho các công trình dân dụng, khu đô thị, nhà máy, công nghiệp.
- Hệ thống tưới tiêu nông nghiệp: Dẫn nước tưới cây, tưới tiêu cho các khu vực nông nghiệp.
- Hệ thống ống luồn dây điện: Bảo vệ dây cáp điện trong các công trình xây dựng.
- Hệ thống thông gió, xử lý nước thải: Sử dụng trong các nhà máy, khu công nghiệp.
Mua Ống PVC Stroman Chính Hãng Ở Đâu Giá Tốt?
Để đảm bảo mua được sản phẩm chính hãng, chất lượng tốt và có đầy đủ giấy tờ, bạn nên tìm đến các nhà phân phối hoặc đại lý ủy quyền của Stroman - Tập đoàn Tân Á Đại Thành.
- Kiểm tra tem mác, logo Stroman và các thông số kỹ thuật được in rõ ràng trên thân ống.
- Yêu cầu xem giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và xuất xứ (CO).
- Ưu tiên mua tại các đại lý lớn, có uy tín trên thị trường.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs) Về Ống Nhựa PVC Stroman
1. Ống PVC Stroman có bền không?
- Có. Ống PVC Stroman được sản xuất từ vật liệu chất lượng cao, có khả năng chịu áp lực, va đập và chống ăn mòn tốt, giúp kéo dài tuổi thọ lên đến 50 năm nếu được lắp đặt và sử dụng đúng cách.
2. Làm thế nào để phân biệt ống nhựa Stroman chính hãng?
Bạn có thể nhận biết ống Stroman chính hãng qua các đặc điểm:
- Logo "STROMAN" và "Tân Á Đại Thành" được in rõ nét trên thân ống.
- Thông tin về đường kính, PN, tiêu chuẩn sản xuất (VD: TCVN 8491) được in đầy đủ.
- Sản phẩm có đầy đủ chứng nhận chất lượng và nguồn gốc xuất xứ.
3. Ống nhựa PVC Stroman có chịu được ánh nắng mặt trời không?
- Ống PVC có khả năng chịu được tia UV ở mức độ nhất định. Tuy nhiên, nếu lắp đặt ngoài trời, bạn nên có biện pháp che chắn hoặc sử dụng các loại ống có thêm phụ gia chống tia UV để tăng độ bền.
4. Ống nhựa PVC Stroman có độc hại không?
- Không. Ống PVC Stroman được sản xuất từ nguyên liệu không độc hại, không chứa chì và các hóa chất gây hại, đảm bảo an toàn cho nguồn nước và sức khỏe người tiêu dùng.
5. Bảng giá ống nhựa Stroman so với Bình Minh, Tiền Phong thì thế nào?
- Stroman là một trong ba thương hiệu ống nhựa hàng đầu Việt Nam. Về chất lượng, ống nhựa Stroman không thua kém các đối thủ như Bình Minh, Tiền Phong. Về giá cả, Stroman thường có mức giá cạnh tranh và chính sách chiết khấu linh hoạt, đặc biệt phù hợp với các dự án lớn, giúp tối ưu chi phí đầu tư.
Tổng Kho Phân phối Ống Nhựa
Thông tin liên hệ:
ICCO T&T
Website: https://icco.vn/
Hotline: 0706.388.779
Địa chỉ văn phòng: ĐH74 ấp An Lợi, Cái Bè, Đồng Tháp 860000, Việt Nam
Địa chỉ kho hàng: ĐT869, Hội Cư, Đồng Tháp, Việt Nam