Phân Loại Và Đặc Điểm Kỹ Thuật Của Tê Nhựa PVC Đệ Nhất
Việc nắm vững các loại Tê nhựa PVC Đệ Nhất giúp bạn dễ dàng chọn đúng sản phẩm cho nhu cầu cụ thể.
Các Loại Tê Phổ Biến Nhất:
- Tê Đều (Equal Tee): Có ba nhánh với đường kính bằng nhau. Loại này lý tưởng để phân chia dòng chảy đồng đều, thường dùng trong các hệ thống cấp nước và thoát nước sinh hoạt.
- Tê Giảm (Reducing Tee): Một nhánh phụ có đường kính nhỏ hơn hai nhánh chính. Tê giảm được sử dụng khi cần kết nối một đường ống lớn hơn với một ống nhỏ hơn, giúp điều chỉnh lưu lượng tại điểm chia.
- Bên cạnh đó, Nhựa Đệ Nhất còn cung cấp Tê cong (đổi hướng 90 độ) và Y nhựa (chia nhánh 45 độ), giúp tối ưu hóa hệ thống thoát nước, giảm nguy cơ tắc nghẽn.
Thông Số Kỹ Thuật Tê Nhựa PVC Đệ Nhất
- Vật liệu: Sản phẩm được làm từ hạt nhựa PVC nguyên sinh cao cấp, có khả năng chịu áp lực, chống ăn mòn và kháng hóa chất tốt (trừ axit đậm đặc và dung môi hợp chất thơm).
- Tuổi thọ: Trong điều kiện tiêu chuẩn, Tê nhựa PVC Đệ Nhất có tuổi thọ lên đến 50 năm, đảm bảo độ bền vững cho công trình.
- Áp suất làm việc (PN): Chỉ số này (đơn vị: bar) cho biết áp suất tối đa mà phụ kiện có thể chịu được ở 20°C. Ví dụ, PN10 nghĩa là sản phẩm chịu được áp suất tối đa 10 bar.
- Hệ kích thước: Sản phẩm có cả hệ Mét (ví dụ: D90mm) và hệ Inch (ví dụ: D114mm), phù hợp với nhiều tiêu chuẩn thi công khác nhau.
- Phương pháp sản xuất: Nhựa Đệ Nhất có cả Tê đúc khuôn (theo PN cố định) và Tê gia công (được tùy chỉnh độ dày), mang lại sự linh hoạt cho các dự án.
Bảng Tổng Hợp Kích Thước và Áp Suất Chữ Tê Đều PVC Đệ Nhất
Để lựa chọn chính xác, bạn có thể tham khảo bảng thông số kỹ thuật dưới đây:
| KÍCH THƯỚC (DN) |
ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI (OD) mm |
HỆ SỐ ÁP SUẤT PN |
GHI CHÚ |
| 21 (1/2") |
21,4 |
PN 15 |
Hệ Inch |
| 27 (3/4") |
26,8 |
PN 15 |
Hệ Inch |
| 34 (1") |
33,6 |
PN 15 |
Hệ Inch |
| 42 (1 1/4") |
42,3 |
PN 15 |
Hệ Inch |
| 49 (1 1/2") |
48,3 |
PN 12 |
Hệ Inch |
| 60 (2") |
60,3 |
PN 12 |
Hệ Inch |
| 75 |
75,0 |
PN 6 |
Hệ Mét |
| 90 |
90,0 |
PN 12, PN 9 |
Hệ Mét & Inch |
| 110 |
110,0 |
PN 6 |
Hệ Mét |
| 114 (4") |
114,3 |
PN 9 |
Hệ Inch |
| 125 |
125,0 |
PN 6 |
Hệ Mét |
| 140 |
140,0 |
PN 6 |
Hệ Mét |
| 160 |
160,0 |
PN 6 |
Hệ Mét |
| 168 |
168,0 |
PN 9 |
Hệ Inch |
| 200 |
200,0 |
PN 6 |
Hệ Mét |
| 220 |
220,0 |
PN 9 |
Hệ Inch |
| 250 |
250,0 |
PN 8, PN 12,5 |
Hệ Mét (Đúc khuôn) |
| 280 |
280,0 |
PN 6 |
Hệ Mét |
| 315 |
315,0 |
PN 6 |
Hệ Mét |
Bảng Giá Tê Nhựa PVC Đệ Nhất - Hệ Inch - Hệ Mét - Loại Dày - Loại Mỏng
Giá Chữ Tê – Phụ Kiện Nhựa uPVC Đệ Nhất (Hệ Inch) – Loại Mỏng
Đơn vị tính: đồng/cái
| Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
| Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Mỏng – Chữ T |
Đệ Nhất |
34 (1″) |
2.700 |
2.970 |
| 42 (1-1/4″) |
2.900 |
3.190 |
| 49 (1-1/2″) |
3.600 |
3.960 |
| 60 (2″) |
8.000 |
8.800 |
| 76 (2-1/2″) |
16.800 |
18.480 |
| 90 (3″) |
21.200 |
23.320 |
| 114 (4″) |
41.100 |
45.210 |
| 168 (6″) |
126.000 |
138.600 |
| 220 (8″) |
507.000 |
557.700 |
Bảng Giá Chữ Tê – Nhựa uPVC Hệ Inch – Đệ Nhất (Loại Dày)
Đơn vị tính: đồng/cái
| Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
| Phụ Kiện uPVC ATSM Hệ Inch – Loại Dày – Chữ T |
Đệ Nhất |
21 (1/2″) |
3.000 |
3.300 |
| 27 (3/4″) |
4.600 |
5.060 |
| 34 (1″) |
7.400 |
8.140 |
| 42 (1-1/4″) |
18.891 |
20.780 |
| 49 (1-1/2″) |
14.500 |
15.950 |
| 60 (2″) |
24.700 |
27.170 |
| 76 (2-1/2″) |
47.000 |
51.700 |
| 90 (3″) |
62.200 |
68.420 |
| 114 (4″) |
126.900 |
139.590 |
| 168 (6″) |
459.100 |
505.010 |
| 220 (8″) |
777.900 |
855.690 |
[Đơn Giá] Phụ Tùng Nhựa Đệ Nhất – uPVC Hệ Mét: Chữ T Loại Mỏng
Đơn vị tính: đồng/cái
| Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
| Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Mỏng – Ba Chạc 90 Độ |
Đệ Nhất |
75 |
16.500 |
18.150 |
| 90 |
25.600 |
28.160 |
| 110 |
55.000 |
60.500 |
| 140 |
97.500 |
107.250 |
| 160 |
198.000 |
217.800 |
| 200 |
403.000 |
443.300 |
Báo Giá: Chữ T – Nhựa Đệ Nhất – uPVC Loại Dày (Hệ Mét)
Đơn vị tính: đồng/cái
| Sản phẩm |
Thương hiệu |
Quy cách |
Đơn giá chưa VAT |
Thanh toán |
| Phụ Kiện Ống Nhựa uPVC ISO Hệ Mét – Loại Dày – Chữ Tê |
Đệ Nhất |
50 |
18.500 |
20.350 |
| 63 |
33.500 |
36.850 |
| 75 |
36.800 |
40.480 |
| 90 |
62.200 |
68.420 |
| 110 |
102.800 |
113.080 |
| 140 |
224.400 |
246.840 |
| 160 |
432.300 |
475.530 |
| 200 |
991.800 |
1.090.980 |
| 225 |
1.334.300 |
1.467.730 |
| 250 |
2.915.500 |
3.207.050 |
| 280 |
3.120.000 |
3.432.000 |
| 315 |
3.295.455 |
3.625.000 |
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs) Về Tê PVC Đệ Nhất
Tê nhựa PVC Đệ Nhất có những loại nào?
- Tê nhựa PVC Đệ Nhất bao gồm Tê đều (chia nhánh cùng kích thước), Tê giảm (chia nhánh nhỏ hơn) và Tê cong (chuyển hướng 90 độ). Ngoài ra còn có Tê đúc khuôn và Tê gia công.
Chỉ số PN trên phụ kiện nhựa Đệ Nhất có ý nghĩa gì?
- PN, viết tắt của "Nominal Pressure", là áp suất làm việc tối đa (đơn vị bar) mà sản phẩm có thể chịu được ở nhiệt độ 20°C.
Sản phẩm tê pvc có chịu được hóa chất không?
- Sản phẩm chịu được các dung dịch axit và kiềm thông thường, nhưng không chịu được các axit đậm đặc có tính oxi hóa cao và dung môi hợp chất thơm.
Tuổi thọ của tê pvc là bao nhiêu năm?
-
Trong điều kiện sử dụng bình thường, Tê nhựa PVC Đệ Nhất có tuổi thọ lên đến 50 năm.
Tổng Kho Phân phối Ống Nhựa
Thông tin liên hệ:
ICCO T&T
Website: https://icco.vn/
Hotline: 0706.388.779
Địa chỉ văn phòng: ĐH74 ấp An Lợi, Cái Bè, Đồng Tháp 860000, Việt Nam
Địa chỉ kho hàng: ĐT869, Hội Cư, Đồng Tháp, Việt Nam