Chào mừng bạn đến với ICCO T&T - Tổng kho phân phối ống nước & vật tư điện nước
ICCO T&T | Tổng Kho Phân Phối Ống Nhựa Hotline: 0706.388.779

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA BÌNH MINH MỚI NHẤT – CẬP NHẬT 2026

2026-07-04 08:14:06 - 130 lượt xem

Các Loại Ống Nhựa Bình Minh Phổ Biến & Phân Loại Giá

  • Giá ống nhựa Bình Minh được phân loại rõ ràng theo từng chất liệu và công năng sử dụng, ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá ống nhựa Bình Minh mới nhất 2026.

Đơn Giá Ống PVC-U Bình Minh (uPVC) – Giải Pháp Cấp & Thoát Nước Truyền Thống

  • Đây là loại ống phổ biến nhất, ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt và công nghiệp.

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH - HỆ INCH

Đơn vị tính: đồng/mét

ĐƯỜNG KÍNH (D-PHI) Áp suất (PN) Quy cách (mm) Đơn Giá Thanh toán

Ống Nhựa PVC 21 – Phi - D

15 21×1,6 6,820
29 21×3 11,550

Ống Nhựa PVC 27 – Phi - D

12 27×1,8 9,680
22 27×3 15,070

Ống Nhựa PVC 34 – Phi - D

12 34×2 13,530
20 34×3 19,250

Ống Nhựa PVC 42 – Phi - D

9 42×2,1 18,040
15 42×3 24,750

Ống Nhựa PVC 49 – Phi - D

9 49×2,4 23,540
13 49×3 28,820

Ống Nhựa PVC 60 – Phi - D

6 60×2 24,860
9 60×2,8 34,320
10 60×3 36,190

Ống Nhựa PVC 90 – Phi - D

3 90×1,7 31,680
6 90×2,9 53,680
6 90×3 54,230
9 90×3,8 69,520

Ống Nhựa PVC 114 – Phi - D

5 114×3,2 75,680
6 114×3,8 89,100
9 114×4,9 114,070

Ống Nhựa PVC 130 – Phi - D

8 130×5 130,350

Ống Nhựa PVC 168 – Phi - D

5 168×4,3 149,380
9 168×7,3 249,480

Ống Nhựa PVC 220 – Phi - D

5 220×5,1 231,220
6 220×6,6 297,220
9 220×8,7 387,860

 

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH - HỆ MÉT

Sản phẩm Áp suất (PN) Quy cách (mm) Đơn Giá Thanh toán

Ống Nhựa uPVC – Phi 63 – Hệ Mét

5 63×1,6 23,540
6 63×1,9 27,280
10 63×3 41,580

Ống Nhựa uPVC – Phi 75 – Hệ Mét

4 75×1,5 26,620
6 75×2,2 37,950
10 75×3,6 59,510

Ống Nhựa uPVC – Phi 90 – Hệ Mét

3,2 90×1,5 32,010
6 90×2,7 55,220
10 90×4,3 85,140

Ống Nhựa uPVC – Phi 110 – Hệ Mét

3,2 110×1,8 45,980
6 110×3,2 79,310
10 110×4,3 126,710

Ống Nhựa uPVC – Phi 140 – Hệ Mét

6 140×4,1 127,930
10 140×6,7 201,410

Ống Nhựa uPVC – Phi 160 – Hệ Mét

4 160×4,4 141,900
6 160×4,7 166,210
10 160×7,7 264,000

Ống Nhựa uPVC – Phi 200 – Hệ Mét

6 200×5,9 258,830
10 200×9,6 409,860

Ống Nhựa uPVC – Phi 225 – Hệ Mét

6 225×6,6 325,380
10 225×10,8 517,550

Ống Nhựa uPVC – Phi 250 – Hệ Mét

6 250×7,3 400,070
10 250×11,9 633,270

Ống Nhựa uPVC – Phi 280 – Hệ Mét

6 280×8,2 502,480
10 280×13,4 798,820

Ống Nhựa uPVC – Phi 315 – Hệ Mét

6 315×9,2 632,940
10 315×15 1,003,750

Ống Nhựa uPVC – Phi 400 – Hệ Mét

6 400×11,7 1,016,510
10 400×19,1 1,622,830

Ống Nhựa uPVC – Phi 450 – Hệ Mét

6.3 450×13,8 1,393,700
10 450×21,5 2,130,370

Ống Nhựa uPVC – Phi 500 – Hệ Mét

6.3 500×15,3 1,715,450
10 500×23,9 2,628,010

Ống Nhựa uPVC – Phi 560 – Hệ Mét

6.3 560×17,2 2,159,960
10 560×26,7 3,293,180

Ống Nhựa uPVC – Phi 630 – Hệ Mét

6.3 630×19,3 2,725,910
10 630×30 4,155,910

Ưu điểm của ống nhựa PVC Bình Minh:

1. Độ bền cao:

  • Chống chịu hóa chất: Ống nhựa PVC Bình Minh có khả năng chống chịu tốt với nhiều loại hóa chất, axit và dung môi
  • Chống ăn mòn: Ống không bị gỉ sét hay ăn mòn bởi các yếu tố môi trường như nước, đất, hay hóa chất.
  • Chịu áp lực cao: Ống có thể chịu được áp lực cao, thích hợp cho nhiều hệ thống đường ống khác nhau.
  • Tuổi thọ dài: Ống nhựa PVC Bình Minh có tuổi thọ lên đến 50 năm, giúp tiết kiệm chi phí thay thế và sửa chữa.

2. Dễ dàng lắp đặt:

  • Trọng lượng nhẹ: Ống nhẹ hơn so với các loại ống kim loại khác, giúp việc vận chuyển và lắp đặt dễ dàng hơn.
  • Kết nối linh hoạt: Ống có thể được kết nối bằng nhiều phương pháp khác nhau như keo dán, hàn nhiệt, hay sử dụng khớp nối.
  • Kích thước đa dạng: Ống có nhiều kích thước khác nhau, phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng.

3. An toàn và thân thiện với môi trường:

  • Không độc hại: Ống không chứa chì, cadmi hoặc các chất độc hại khác, an toàn cho sức khỏe người sử dụng.
  • Có thể tái chế: Ống nhựa PVC Bình Minh có thể tái chế, góp phần bảo vệ môi trường.

4. Giá cả hợp lý:

  • Ống nhựa PVC Bình Minh có giá thành rẻ hơn so với các loại ống kim loại khác, giúp tiết kiệm chi phí cho công trình.

5. Ứng dụng rộng rãi:

  • Ống nhựa PVC Bình Minh được sử dụng rộng rãi trong nhiều hệ thống khác nhau như:
  • Hệ thống cấp nước sinh hoạt
  • Hệ thống thoát nước thải
  • Hệ thống tưới tiêu
  • Hệ thống bơm hút cát
  • Hệ thống thông gió, đổ trụ cột

KHU VỰC PHÂN PHỐI ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH

ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI HỒ CHÍ MINH

ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI BÌNH DƯƠNG

ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI ĐỒNG NAI

ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI BÌNH PHƯỚC

ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI VŨNG TÀU

ỐNG NHỰA PVC BÌNH MINH TẠI TÂY NINH

Đơn Giá Ống PPR Bình Minh – Giải Pháp Cho Nước Nóng & Lạnh

  • Ống PPR (Polypropylene Random) chịu nhiệt tốt, thường dùng trong hệ thống nước nóng lạnh, hệ thống sưởi.

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH - ỐNG NÓNG - ỐNG LẠNH

Đơn vị tính: đồng/mét

Sản phẩm Áp suất (PN) Quy cách (mm) Đơn Giá Thanh toán

Ống Nhựa PPR 20 – Phi – D

10 20×1,9 19,910
20 20×3,4 29,370

Ống Nhựa PPR 25 – Phi – D

10 25×2,3 30,250
20 25×4,2 52,030

Ống Nhựa PPR 32 – Phi – D

10 32×2,9 55,110
20 32×5,4 76,010

Ống Nhựa PPR 40 – Phi – D

10 40×3,7 73,920
20 40×6,7 117,810

Ống Nhựa PPR 50 – Phi – D

10 50×4,6 108,350
20 50×8,3 183,150

Ống Nhựa PPR 63 – Phi – D

10 63×5,8 172,810
20 63×10,5 289,080

Ống Nhựa PPR 75 – Phi – D

10 75×6,8 241,340
20 75×12,5 409,970

Ống Nhựa PPR 90 – Phi – D

10 90×8,2 350,240
20 90×15 597,410

Ống Nhựa PPR 110 – Phi – D

10 110×10 560,120
20 110×18,3 884,620

Ống Nhựa PPR 125 – Phi – D

10 125×11,4 693,550
20 125×20,8 1,140,700

Ống Nhựa PPR 140 – Phi – D

10 140×12,7 856,240
20 140×23,3 1,438,800

Ống Nhựa PPR 160 – Phi – D

10 160×14,6 1,163,800
20 160×26,6 1,910,150

Ống Nhựa PPR 200 – Phi – D

10 200×18,2 1,761,540

ƯU ĐIỂM CỦA ỐNG PPR BÌNH MINH

  • Chịu được nhiệt độ cao 95oc mà không biến dạng, tổn thất nhiệt thấp
  • Chịu áp lực cao 25 bar, chiuên sử dụng cho hệ cấp nước
  • Không độc dại, không bị mốc. vi khuẩn
  • Độ bên 50 năm nếu thi công đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất
  • Có tính đàn hồi, chịu lực uốn lớn, hoàn toàn chịu được tác động khi công trình có tình trạng lún sụt hay chấn động
  • Đa dạng, phụ kiện ren làm bằng đồng rất dày, được mạ Niken hoặc Crome đảm bảo không rỉ sét, oxy hóa trong suốt thời gian sử dụng
  • Lắp đặt Dễ dàng, nhưng đòi hỏi phải có máy hàn chuyên dụng và được hướng dẫn sử dụng trước. Máy hàn có bán ngoài thị trường. Tuy nhiên có khả năng rỏ rỉ nếu mua phải máy có chất lượng xấu

Mục Đích Sử Dụng Ống Nhựa PPR Bình Minh:

1.Hệ thống cấp nước:

- Nước sinh hoạt: Ống PPR được sử dụng rộng rãi cho hệ thống cấp nước sinh hoạt trong các hộ gia đình, chung cư, nhà hàng, khách sạn,... do tính an toàn, vệ sinh và độ bền cao.

- Nước nóng: Ống PPR có khả năng chịu nhiệt độ cao lên đến 95°C, thích hợp cho hệ thống cung cấp nước nóng, nước nóng lạnh.

- Nước tưới tiêu: Ống PPR được sử dụng trong hệ thống tưới tiêu cho các khu vườn, trang trại, sân golf,... nhờ khả năng chống chịu hóa chất tốt và tuổi thọ cao.

2. Hệ thống thoát nước:

- Nước thải sinh hoạt: Ống PPR được sử dụng cho hệ thống thoát nước thải sinh hoạt trong các công trình dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng chống bám cặn, chống ăn mòn và chịu áp lực cao.

- Nước thải công nghiệp: Ống PPR có khả năng chống chịu hóa chất tốt, thích hợp cho hệ thống thoát nước thải công nghiệp, đặc biệt là trong các ngành hóa chất, dệt may, da giày,...

3. Hệ thống dẫn khí:

- Hệ thống khí nén: Ống PPR được sử dụng trong hệ thống khí nén cho các nhà máy, xí nghiệp, xưởng sản xuất,... nhờ khả năng chịu áp lực cao và độ bền cao.

- Hệ thống gas: Ống PPR có khả năng chống cháy tốt, thích hợp cho hệ thống dẫn gas trong các hộ gia đình, nhà hàng, khách sạn,...

KHU VỰC PHÂN PHỐI ỐNG PPR BÌNH MINH

ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH TẠI HỒ CHÍ MINH

ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH TẠI BÌNH DƯƠNG

ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH TẠI ĐỒNG NAI

ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH TẠI BÌNH PHƯỚC

ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH TẠI VŨNG TÀU

ỐNG NHỰA PPR BÌNH MINH TẠI TÂY NINH


FAQ (Câu Hỏi Thường Gặp) Về Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh

1. Giá ống nhựa Bình Minh có cố định không?
  • → Không. Giá phụ thuộc vào kích thước (phi / đường kính), độ dày thành ống, cấp áp lực (PN), khu vực phân phối và chính sách chiết khấu tại từng đại lý.
2. Bảng giá thường được cập nhật bao lâu một lần?
  • → Thường cập nhật mỗi quý hoặc khi có thay đổi lớn về chi phí nguyên liệu & vận chuyển, nhưng tại đại lý có thể cập nhật linh hoạt theo từng đợt khuyến mại.
3. Giá niêm yết đã bao gồm VAT chưa?
  • → Thường bảng giá để “chưa VAT” và có nơi hiển thị “sau VAT”. Khi mua nên hỏi rõ đại lý để biết giá cuối cùng.
4. Có phải mua theo mét hay theo cây ống?
  • → Nhiều đại lý bán theo cây (thường là cây dài chuẩn) hoặc theo mét nếu khách hàng yêu cầu cắt lẻ. Mua theo cây thường có giá tốt hơn.
5. Làm sao để nhận bảng giá chính chính hãng Bình Minh?
  • → Truy cập website chính thức của Bình Minh hoặc liên hệ đại lý cấp 1 để yêu cầu gửi bảng giá PDF/Excel mới nhất, xác nhận thông số kỹ thuật & xuất hóa đơn có CO-CQ.
6. Vì sao giữa các đại lý lại có sự chênh lệch giá?
  • → Do các yếu tố như khoảng cách vận chuyển, tồn kho, chiết khấu đại lý, số lượng mua, thời điểm nhập hàng, kích thước/PN sản phẩm cụ thể.
7. Bảng giá có nói rõ kích thước, PN và độ dày không?
  • → Đúng. Bảng giá chuẩn thường liệt kê đường kính (phi / DN), độ dày thành ống, cấp áp lực (PN), đơn giá/mét hoặc/cây.
8. Ống nhựa Bình Minh dùng cho nước sinh hoạt có đảm bảo không?
  • → Có. Bình Minh là thương hiệu uy tín, sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia & quốc tế về ống nhựa cấp nước, nhưng khi mua vẫn nên yêu cầu chứng nhận và thông số kỹ thuật rõ ràng.
9. Tôi có thể tải bảng giá về và so sánh giữa các thương hiệu không?
  • → Có. Bạn nên tải bảng giá chính hãng Bình Minh và dùng để so sánh với các thương hiệu khác (ví dụ: Tiền Phong, Hoa Sen…) về kích thước, PN và giá/mét để lựa chọn phù hợp.
10. Có chương trình khuyến mại hoặc chiết khấu theo số lượng không?
  • → Có. Nhiều đại lý có chính sách chiết khấu khi mua số lượng lớn hoặc dự án, nên khi hỏi bảng giá bạn nên hỏi kèm điều kiện chiết khấu và thời hạn giao hàng.

Tổng Kho Phân phối Ống Nhựa

Thông tin liên hệ:

ICCO T&T

Website: https://icco.vn/

Hotline: 0706.388.779

Địa chỉ văn phòng: ĐH74 ấp An Lợi, Cái Bè, Đồng Tháp 860000, Việt Nam

Địa chỉ kho hàng: ĐT869, Hội Cư, Đồng Tháp, Việt Nam


Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ