BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR ĐỆ NHẤT MỚI NHẤT
BẢNG GIÁ ỐNG PPR ĐỆ NHẤT RẺ NHẤT
| Sản phẩm | Áp suất (PN) | Quy cách (mm) | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
|
Ống Nhựa PPR – Phi 20 |
10 |
2.3 |
21.200 |
23.320 |
|
16 |
2.8 |
23.600 |
25.960 |
|
|
20 |
3.4 |
26.200 |
28.820 |
|
|
Ống Nhựa PPR – Phi 25 |
10 |
2.8 |
37.900 |
41.690 |
|
16 |
3.5 |
43.600 |
47.960 |
|
|
20 |
4.2 |
46.000 |
50.600 |
|
|
Ống Nhựa PPR – Phi 32 |
10 |
2.9 |
49.100 |
54.010 |
|
16 |
4.4 |
59.000 |
64.900 |
|
|
20 |
5.4 |
67.800 |
74.580 |
|
|
Ống Nhựa PPR – Phi 40 |
10 |
3.7 |
65.900 |
72.490 |
|
16 |
5.5 |
80.000 |
88.000 |
|
|
20 |
6.7 |
105.000 |
115.500 |
|
|
Ống Nhựa PPR – Phi 50 |
10 |
4.6 |
96.600 |
106.260 |
|
16 |
6.9 |
127.200 |
139.920 |
|
|
20 |
8.3 |
163.100 |
179.410 |
|
|
Ống Nhựa PPR – Phi 63 |
10 |
5.8 |
153.600 |
168.960 |
|
16 |
8.6 |
200.000 |
220.000 |
|
|
20 |
10.5 |
257.200 |
282.920 |
|
|
Ống Nhựa PPR – Phi 75 |
10 |
6.8 |
213.600 |
234.960 |
|
16 |
10.3 |
272.700 |
299.970 |
|
|
20 |
12.5 |
356.300 |
391.930 |
|
|
Ống Nhựa PPR – Phi 90 |
10 |
8.2 |
311.800 |
342.980 |
|
16 |
12.3 |
381.800 |
419.980 |
|
|
20 |
15 |
532.700 |
585.970 |
|
|
Ống Nhựa PPR – Phi 110 |
10 |
12 |
499.000 |
548.900 |
|
16 |
15.1 |
581.800 |
639.980 |
|
|
20 |
18.3 |
750.000 |
825.000 |
|
|
Ống Nhựa PPR – Phi 125 |
10 |
11.4 |
618.100 |
679.910 |
|
16 |
17.1 |
754.500 |
829.950 |
|
|
20 |
20.8 |
1.009.000 |
1.109.900 |
|
|
Ống Nhựa PPR – Phi 140 |
10 |
12.7 |
762.700 |
838.970 |
|
16 |
19.2 |
918.100 |
1.009.910 |
|
|
20 |
23.3 |
1.281.800 |
1.409.980 |
|
|
Ống Nhựa PPR – Phi 160 |
10 |
14.6 |
1.040.900 |
1.144.990 |
|
16 |
21.9 |
1.272.700 |
1.399.970 |
|
|
20 |
26.6 |
1.704.500 |
1.874.950 |
|
|
Ống Nhựa PPR – Phi 200 |
10 |
18.2 |
1.491.500 |
1.640.650 |
|
16 |
27.4 |
3.102.000 |
3.412.200 |
|
|
20 |
33.2 |
3.291.800 |
3.620.980 |
Ống PPR Đệ Nhất: Thông số, Giá, và Lưu ý
- Ống PPR Đệ Nhất, còn gọi là ống chịu nhiệt PPR, tuân thủ tiêu chuẩn DIN 8077&8078. Với đường kính từ 20mm đến 200mm, ống được làm từ nhựa Polypropylene Copolymer, PP-R 80. Nó hoạt động ở nhiệt độ 0 đến 95 độ C, thường dùng cho hệ thống nước nóng lạnh trong xây dựng.
Thông số Ống PPR Đệ Nhất
- Đường kính: 20mm - 200mm
- Áp suất: 10, 16, 20 Bar (tương ứng độ dày, nước lạnh/nóng)
- Chiều dài: 4m/cây
- Màu sắc: Xanh lá (chỉ xanh: nước lạnh, sọc đỏ: nước nóng)
- Kết nối: Hàn nhiệt hoặc đấu đầu (từ 63mm PN16)
- Nhiệt độ: 0 - 95 độ C (làm việc), 132 độ C (vicat hóa)
Lưu ý Sử Dụng Ống PPR Đệ Nhất
- Tính hệ số suy giảm áp suất theo nhiệt độ khi dùng cho nước nóng.
- Nên dùng ống PN16 trở lên cho nước nóng.
- Phù hợp cấp thoát nước nóng lạnh nhà ở, tòa nhà.
- Còn gọi là ống chịu nhiệt, ống nước nóng, ống nhựa PPR chịu nhiệt.
Chính Sách Bán Hàng
- Chiết khấu cao nhất
- Giao hàng tận nơi
- Hồ sơ đầy đủ
- Hỗ trợ kỹ thuật, cho mượn máy hàn
- Giao hàng tận công trình
- Cho mượn máy hàn
- Hướng dẫn kỹ thuật
- Thanh toán linh hoạt
- Cung cấp ống mẫu, chứng từ
- Báo giá dự thầu, mua lẻ
- Tư vấn sản phẩm
- Cập nhật bảng giá mới nhất
Tổng Kho Phân phối Ống Nhựa
Thông tin liên hệ:
ICCO T&T
Website: https://icco.vn/
Hotline: 0706.388.779
Địa chỉ văn phòng: ĐH74 ấp An Lợi, Cái Bè, Đồng Tháp 860000, Việt Nam
Địa chỉ kho hàng: ĐT869, Hội Cư, Đồng Tháp, Việt Nam