Bảng Giá Ống Nhựa PPR Nóng Lạnh Mới Nhất 2026
Ống Nhựa PPR: Ứng Dụng Đa Dạng trong Hệ Thống Cấp Nước Nóng Lạnh
Ống nhựa PPR, với khả năng chịu nhiệt và áp lực tốt, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp nước:
- Nước nóng: Chịu nhiệt đến 95°C, không biến dạng.
- Nước lạnh: Ngăn rong rêu, vi khuẩn, đảm bảo nước sạch.
- Nước sinh hoạt: Làm từ nhựa nguyên sinh, an toàn cho sức khỏe.
- Tưới tiêu: Độ bền cao, chịu áp lực, phù hợp với nông nghiệp và sân vườn.
- Công nghiệp: Chống chịu hóa chất, dùng trong nhà máy, xí nghiệp.
- Sưởi ấm: Trong hệ thống sưởi sàn, tường và bức xạ.
- Khí nén: Dẫn khí nén hiệu quả.
Bảng Giá Ống Nhựa PPR Từ Các Thương Hiệu: Tiền Phong, Bình Minh, Đệ Nhất, Hoa Sen
BẢNG GIÁ ỐNG PPR TIỀN PHONG:
Dưới đây là bảng giá ống nhựa PPR Tiền Phong mới nhất 2026:
| ĐƯỜNG KÍNH (D)-(PHI) | ÁP SUẤT (PN) - (BAR) | ĐỘ DÀY (mm) | ĐƠN GIÁ CHƯA VAT (VND) | ĐƠN GIÁ BÁN (VND) |
|---|---|---|---|---|
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 20 | ||||
| 20 | 10 | 2.3 | 23,364 | 25,700 |
| 20 | 16 | 2.8 | 26,000 | 28,600 |
| 20 | 20 | 3.4 | 28,909 | 31,800 |
| 20 | 25 | 4.1 | 32,000 | 35,200 |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 25 | ||||
| 25 | 10 | 2.8 | 41,718 | 45,900 |
| 25 | 16 | 3.5 | 48,000 | 52,800 |
| 25 | 20 | 4.2 | 50,727 | 55,800 |
| 25 | 25 | 5.1 | 53,000 | 58,300 |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 32 | ||||
| 32 | 10 | 2.9 | 54,091 | 59,500 |
| 32 | 16 | 4.4 | 65,000 | 71,500 |
| 32 | 20 | 5.4 | 74,636 | 82,100 |
| 32 | 25 | 6.5 | 82,000 | 90,200 |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 40 | ||||
| 40 | 10 | 3.7 | 72,545 | 79,800 |
| 40 | 16 | 5.5 | 88,000 | 96,800 |
| 40 | 20 | 6.7 | 115,545 | 127,100 |
| 40 | 25 | 8.1 | 125,364 | 137,900 |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 50 | ||||
| 50 | 10 | 4.6 | 106,273 | 116,900 |
| 50 | 16 | 6.9 | 140,000 | 154,000 |
| 50 | 20 | 8.3 | 179,545 | 197,500 |
| 50 | 25 | 10.1 | 200,000 | 220,000 |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 63 | ||||
| 63 | 10 | 5.8 | 169,000 | 185,900 |
| 63 | 16 | 8.6 | 220,000 | 242,000 |
| 63 | 20 | 10.5 | 283,000 | 311,300 |
| 63 | 25 | 12.7 | 315,000 | 346,500 |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 75 | ||||
| 75 | 10 | 6.8 | 235,000 | 258,500 |
| 75 | 16 | 10.3 | 300,000 | 330,000 |
| 75 | 20 | 12.5 | 392,000 | 431,200 |
| 75 | 25 | 15.1 | 445,000 | 489,500 |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 90 | ||||
| 90 | 10 | 8.2 | 343,000 | 377,300 |
| 90 | 16 | 12.3 | 420,000 | 462,000 |
| 90 | 20 | 15.0 | 586,000 | 644,600 |
| 90 | 25 | 18.1 | 640,000 | 704,000 |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 110 | ||||
| 110 | 10 | 10.0 | 549,000 | 603,900 |
| 110 | 16 | 15.1 | 640,000 | 704,000 |
| 110 | 20 | 18.3 | 825,000 | 907,500 |
| 110 | 25 | 22.1 | 950,000 | 1,045,000 |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 125 | ||||
| 125 | 10 | 11.4 | 680,000 | 748,000 |
| 125 | 16 | 17.1 | 830,000 | 913,000 |
| 125 | 20 | 20.8 | 1,110,000 | 1,221,000 |
| 125 | 25 | 25.1 | 1,275,000 | 1,402,500 |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 140 | ||||
| 140 | 10 | 12.7 | 839,000 | 922,900 |
| 140 | 16 | 19.2 | 1,010,000 | 1,111,000 |
| 140 | 20 | 23.3 | 1,410,000 | 1,551,000 |
| 140 | 25 | 28.1 | 1,680,000 | 1,848,000 |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 160 | ||||
| 160 | 10 | 14.6 | 1,145,000 | 1,259,500 |
| 160 | 16 | 21.9 | 1,400,000 | 1,540,000 |
| 160 | 20 | 26.6 | 1,875,000 | 2,062,500 |
| 160 | 25 | 32.1 | 2,176,000 | 2,393,600 |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 180 | ||||
| 180 | 10 | 16.4 | 1,804,000 | 1,984,400 |
| 180 | 16 | 24.6 | 2,508,000 | 2,758,800 |
| 180 | 20 | 29.0 | 2,948,000 | 3,242,800 |
| 180 | 25 | 36.1 | 3,388,000 | 3,726,800 |
| GIÁ ỐNG NHỰA PPR 200 | ||||
| 200 | 10 | 18.2 | 2,189,000 | 2,407,900 |
| 200 | 16 | 27.4 | 3,102,000 | 3,412,200 |
| 200 | 20 | 33.2 | 3,630,000 | 3,993,000 |
| 200 | 25 | - | - | - |
NOTE:
- PN10: ỐNG LẠNH
- PN16: ỐNG LẠNH
- PN20: ỐNG NÓNG
- PN25: ỐNG NÓNG
BẢNG GIÁ ỐNG PPR BÌNH MINH:
Dưới đây là bảng giá ống nhựa PPR Bình Minh mới nhất 2024:
| Sản phẩm | Áp suất (PN) | Quy cách (mm) | Đơn giá thanh toán (đồng/mét) |
|---|---|---|---|
| Giá Ống Nhựa PPR 20 – Phi – D | 10 | 20×1.9 | 19,910 |
| 20 | 20×3.4 | 29,370 | |
| Giá Ống Nhựa PPR 25 – Phi – D | 10 | 25×2.3 | 30,250 |
| 20 | 25×4.2 | 52,030 | |
| Giá Ống Nhựa PPR 32 – Phi – D | 10 | 32×2.9 | 55,110 |
| 20 | 32×5.4 | 76,010 | |
| Giá Ống Nhựa PPR 40 – Phi – D | 10 | 40×3.7 | 73,920 |
| 20 | 40×6.7 | 117,810 | |
| Giá Ống Nhựa PPR 50 – Phi – D | 10 | 50×4.6 | 108,350 |
| 20 | 50×8.3 | 183,150 | |
| Giá Ống Nhựa PPR 63 – Phi – D | 10 | 63×5.8 | 172,810 |
| 20 | 63×10.5 | 289,080 | |
| Giá Ống Nhựa PPR 75 – Phi – D | 10 | 75×6.8 | 241,340 |
| 20 | 75×12.5 | 409,970 | |
| Giá Ống Nhựa PPR 90 – Phi – D | 10 | 90×8.2 | 350,240 |
| 20 | 90×15 | 597,410 | |
| Giá Ống Nhựa PPR 110 – Phi – D | 10 | 110×10 | 560,120 |
| 20 | 110×18.3 | 884,620 | |
| Giá Ống Nhựa PPR 125 – Phi – D | 10 | 125×11.4 | 693,550 |
| 20 | 125×20.8 | 1,140,700 | |
| Giá Ống Nhựa PPR 140 – Phi – D | 10 | 140×12.7 | 856,240 |
| 20 | 140×23.3 | 1,438,800 | |
| Giá Ống Nhựa PPR 160 – Phi – D | 10 | 160×14.6 | 1,163,800 |
| 20 | 160×26.6 | 1,910,150 | |
| Giá Ống Nhựa PPR 200 – Phi – D | 10 | 200×18.2 | 1,761,540 |
BẢNG GIÁ ỐNG PPR ĐỆ NHẤT:
Dưới đây là bảng giá ống nhựa PPR Đệ Nhất mới nhất 2024:
| Sản phẩm | Áp suất (PN) | Quy cách (mm) | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
| Giá Ống Nhựa PPR – Phi 20 | 10 | 2.3 | 21.200 | 23.320 |
| 16 | 2.8 | 23.600 | 25.960 | |
| 20 | 3.4 | 26.200 | 28.820 | |
| Giá Ống Nhựa PPR – Phi 25 | 10 | 2.8 | 37.900 | 41.690 |
| 16 | 3.5 | 43.600 | 47.960 | |
| 20 | 4.2 | 46.000 | 50.600 | |
| Giá Ống Nhựa PPR – Phi 32 | 10 | 2.9 | 49.100 | 54.010 |
| 16 | 4.4 | 59.000 | 64.900 | |
| 20 | 5.4 | 67.800 | 74.580 | |
| Giá Ống Nhựa PPR – Phi 40 | 10 | 3.7 | 65.900 | 72.490 |
| 16 | 5.5 | 80.000 | 88.000 | |
| 20 | 6.7 | 105.000 | 115.500 | |
| Giá Ống Nhựa PPR – Phi 50 | 10 | 4.6 | 96.600 | 106.260 |
| 16 | 6.9 | 127.200 | 139.920 | |
| 20 | 8.3 | 163.100 | 179.410 | |
| Giá Ống Nhựa PPR – Phi 63 | 10 | 5.8 | 153.600 | 168.960 |
| 16 | 8.6 | 200.000 | 220.000 | |
| 20 | 10.5 | 257.200 | 282.920 | |
| Giá Ống Nhựa PPR – Phi 75 | 10 | 6.8 | 213.600 | 234.960 |
| 16 | 10.3 | 272.700 | 299.970 | |
| 20 | 12.5 | 356.300 | 391.930 | |
| Giá Ống Nhựa PPR – Phi 90 | 10 | 8.2 | 311.800 | 342.980 |
| 16 | 12.3 | 381.800 | 419.980 | |
| 20 | 15 | 532.700 | 585.970 | |
| Giá Ống Nhựa PPR – Phi 110 | 10 | 12 | 499.000 | 548.900 |
| 16 | 15.1 | 581.800 | 639.980 | |
| 20 | 18.3 | 750.000 | 825.000 | |
| Giá Ống Nhựa PPR – Phi 125 | 10 | 11.4 | 618.100 | 679.910 |
| 16 | 17.1 | 754.500 | 829.950 | |
| 20 | 20.8 | 1.009.000 | 1.109.900 | |
| Giá Ống Nhựa PPR – Phi 140 | 10 | 12.7 | 762.700 | 838.970 |
| 16 | 19.2 | 918.100 | 1.009.910 | |
| 20 | 23.3 | 1.281.800 | 1.409.980 | |
| Giá Ống Nhựa PPR – Phi 160 | 10 | 14.6 | 1.040.900 | 1.144.990 |
| 16 | 21.9 | 1.272.700 | 1.399.970 | |
| 20 | 26.6 | 1.704.500 | 1.874.950 | |
| Giá Ống Nhựa PPR – Phi 200 | 10 | 18.2 | 1.491.500 | 1.640.650 |
| 16 | 27.4 | 3.102.000 | 3.412.200 | |
| 20 | 33.2 | 3.291.800 | 3.620.980 |
BẢNG GIÁ ỐNG PPR HOA SEN:
Dưới đây là bảng giá ống nhựa PPR Hoa Sen mới nhất 2024
| Sản phẩm | Áp suất (PN) | Quy cách (mm) | Đơn giá chưa VAT | Thanh toán |
| Giá Ống Nhựa PPR – Phi 20 | 10 | 1.9 | 17.300 | 19.030 |
| 12.5 | 2.3 | 21.300 | 23.430 | |
| 16 | 2.8 | 23.700 | 26.070 | |
| 20 | 3.4 | 26.300 | 28.930 | |
| 25 | 4.1 | 29.100 | 32.010 | |
| Giá Ống Nhựa PPR – Phi 25 | 10 | 2.3 | 27.000 | 29.700 |
| 12.5 | 2.8 | 38.000 | 41.800 | |
| 16 | 3.5 | 43.700 | 48.070 | |
| 20 | 4.2 | 46.100 | 50.710 | |
| 25 | 5.1 | 48.200 | 53.020 | |
| Giá Ống Nhựa PPR – Phi 32 | 10 | 2.9 | 49.200 | 54.120 |
| 12.5 | 3.6 | 51.000 | 56.100 | |
| 16 | 4.4 | 59.100 | 65.010 | |
| 20 | 5.4 | 67.900 | 74.690 | |
| 25 | 6.5 | 74.600 | 82.060 | |
| Giá Ống Nhựa PPR – Phi 40 | 10 | 3.7 | 66.000 | 72.600 |
| 12.5 | 4.5 | 77.000 | 84.700 | |
| 16 | 5.5 | 80.000 | 88.000 | |
| 20 | 6.7 | 105.000 | 115.500 | |
| 25 | 8.1 | 114.00 | 125.400 | |
| Giá Ống Nhựa PPR – Phi 50 | 10 | 4.6 | 96.700 | 106.370 |
| 12.5 | 5.6 | 123.000 | 135.300 | |
| 16 | 6.9 | 127.300 | 140.030 | |
| 20 | 8.3 | 163.200 | 179.520 | |
| 25 | 10.1 | 181.900 | 200.090 | |
| Giá Ống Nhựa PPR – Phi 63 | 10 | 5.8 | 153.700 | 169.070 |
| 12.5 | 7.1 | 193.000 | 212.300 | |
| 16 | 8.6 | 200.000 | 220.000 | |
| 20 | 10.5 | 257.300 | 283.030 | |
| 25 | 12.7 | 286.400 | 315.040 | |
| Giá Ống Nhựa PPR – Phi 75 | 10 | 6.8 | 213.700 | 235.070 |
| 12.5 | 8.4 | 221.180 | 243.298 | |
| 16 | 10.3 | 272.800 | 300.080 | |
| 20 | 12.5 | 356.400 | 392.040 | |
| 25 | 15.1 | 404.600 | 445.060 | |
| Giá Ống Nhựa PPR – Phi 90 | 10 | 8.2 | 311.900 | 343.090 |
| 12.5 | 10.1 | 317.270 | 348.997 | |
| 16 | 12.3 | 381.900 | 420,090 | |
| 20 | 15 | 532.800 | 586,080 | |
| 25 | 18.1 | 581.900 | 640.090 | |
| Giá Ống Nhựa PPR – Phi 110 | 10 | 10 | 499.100 | 549.010 |
| 12.5 | 12.3 | 542.000 | 596.200 | |
| 16 | 15.1 | 581.900 | 640.090 | |
| 20 | 18.3 | 750.000 | 825.000 | |
| 25 | 22.1 | 863.700 | 950.070 | |
| Giá Ống Nhựa PPR – Phi 125 | 10 | 11.4 | 618.200 | 680.020 |
| 16 | 17.1 | 754.600 | 830.060 | |
| 20 | 20.8 | 1.009.100 | 1.110.010 | |
| 25 | 25.1 | 1.159.100 | 1.275.010 | |
| Giá Ống Nhựa PPR – Phi 140 | 10 | 12.7 | 762.800 | 839.080 |
| 16 | 19.2 | 918.200 | 1.010.020 | |
| 20 | 23.3 | 1.281.900 | 1.410.090 | |
| 25 | 28.1 | 1.527.300 | 1.680.030 | |
| Giá Ống Nhựa PPR – Phi 160 | 10 | 14.6 | 1.041.000 | 1.145.100 |
| 16 | 21.9 | 1.272.800 | 1.400.080 | |
| 20 | 26.6 | 1.704.600 | 1.875.060 | |
| 25 | 32.1 | 1.978.200 | 2.176.020 |
BẢNG GIÁ ỐNG PPR ĐỒNG NAI:
Dưới đây là bảng giá ống nhựa PPR Đồng Nai mới nhất 2024:
Đơn giá: VNĐ/Mét
|
Hướng dẫn mua ống nhựa PPR
Các tiêu chí chọn mua ống PPR
- Nhu cầu sử dụng cho ống nước nóng, nước lạnh hay khí nén
- Lựa chọn áp lực phù hợp với nhu cầu và áp tuyến ống
- Vị trí lắp đặt, trong nhà, ngoài trời, âm tường hay trên mái ( Trên mái nhà cần lưu ý đến khả năng chống UV của ống )
- Giá thành các thương hiệu sẽ khác nhau do thương hiệu, địa điểm giao hàng và số lượng mua hàng nên quý khách hàng có thể liên hệ ngay ICCO T&T để được tư vấn và báo giá
Ưu Điểm Vượt Trội của Ống PPR:
- Độ bền: Tuổi thọ lên đến 50 năm, chịu va đập, mài mòn và hóa chất.
- Chịu áp lực: Giảm thiểu rò rỉ, an toàn cho hệ thống.
- Linh hoạt: Dễ uốn cong, lắp đặt dễ dàng.
- Nhẹ: Giảm chi phí vận chuyển và lắp đặt.
Quy Trình Hàn Ống PPR:
- Cắt ống vuông góc.
- Làm sạch đầu cắt.
- Đánh dấu chiều sâu nối.
- Hàn bằng máy chuyên dụng ở 260°C.
- Kết nối và giữ chặt đến khi hoàn tất.
Những Câu Hỏi Khách Hàng Hay Hỏi Về Ống PPR
Ống nhựa PPR là gì và có những ưu điểm gì?
- Ống nhựa PPR là loại ống nhựa được làm từ Polypropylene Random Copolymer, có khả năng chịu nhiệt 95 0C,và áp lực cao tới PN20, không bị ăn mòn, tuổi thọ cao, an toàn cho sức khỏe, và dễ lắp đặt.
Làm thế nào để lựa chọn ống nhựa PPR phù hợp với nhu cầu?
- Để lựa chọn ống nhựa PPR phù hợp, bạn cần xác định mục đích sử dụng, chọn đường kính, áp lực và độ dày và vị trí lắp đặt phù hợp, kiểm tra chất lượng sản phẩm và chọn mua từ các thương hiệu uy tín.
Giá ống nhựa PPR phụ thuộc vào những yếu tố nào?
- Giá ống nhựa PPR phụ thuộc vào đường kính, độ dày, áp suất chịu được, thương hiệu sản phẩm, và nhà cung cấp.
Nơi nào cung cấp ống nhựa PPR chất lượng và giá tốt nhất?
- Các đại lý chính thức của Tiền Phong, Đệ Nhất, và Bình Minh, cũng như các cửa hàng vật liệu xây dựng lớn hoặc liên hệ ngay ICCO T&T
Các loại phụ kiện ống PPR có đầy đủ không?
-
Phụ kiện ống PPR đầy đủ kích thước từ D20 tới D200 đáp ứng áp suất làm việc PN16-PN20. Co, tê, lơi, nối đầy đủ
So sánh Ống PPR Và Ống HDPE?
- Ống PPR: Sử dụng cho nước nóng, nước lạnh, nhiệt độ 95 độ đường ống cần áp lực nước lớn, chịu được UV đối với ống PPR UV, dạng cây 4mét
- Ống HDPE: Sử dụng cho hệ nước lạnh nhiệt độ không quá 45 độ, chịu được áp lực nước cao, chịu được tia UV, dạng cây 6-9-11,9 mét và cuộn 100-200-300 mét
Tổng Kho Phân phối Ống Nhựa
Thông tin liên hệ:
ICCO T&T
Website: https://icco.vn/
Hotline: 0706.388.779
Địa chỉ văn phòng: ĐH74 ấp An Lợi, Cái Bè, Đồng Tháp 860000, Việt Nam
Địa chỉ kho hàng: ĐT869, Hội Cư, Đồng Tháp, Việt Nam