Chào mừng bạn đến với ICCO T&T - Tổng kho phân phối ống nước & vật tư điện nước
ICCO T&T | Tổng Kho Phân Phối Ống Nhựa Hotline: 0706.388.779

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC MỚI NHẤT - CẬP NHẬT MỚI NHẤT

2026-06-26 21:27:22 - 104 lượt xem

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC MỚI NHẤT - CẬP NHẬT MỚI NHẤT

 

Ống nhựa PVC: Vật liệu xây dựng cho cấp thoát nước

  • Ống nhựa PVC (Polyvinyl Chloride) được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng và đời sống nhờ những ưu điểm vượt trội so với vật liệu truyền thống.

Ưu điểm:

  • Nhẹ và bền: Dễ vận chuyển, thi công, chịu va đập tốt.
  • Chống ăn mòn: Không bị ảnh hưởng bởi axit, bazơ, hóa chất và nước mặn.
  • Cách điện: An toàn cho hệ thống điện.
  • Dễ lắp đặt: Đa dạng kích thước, phụ kiện, kết nối dễ dàng bằng dán keo, lắp ren, nối bích.
  • Không rò rỉ: Mối ghép chịu được áp lực nước.
  • Giá thành rẻ: Tiết kiệm chi phí.

Nhược điểm:

  • Không chịu nhiệt: Không dùng cho ứng dụng nhiệt độ cao.
  • Dễ biến dạng: Khi tiếp xúc với hóa chất mạnh.

Ứng dụng trong cấp thoát nước:

  • Cấp nước: Dẫn nước Sinh hoạt, tưới tiêu, công nghiệp.
  • Thoát nước: Nước thải, nước mưa.
  • Điện: Luồn dây, cáp điện.
  • Tưới tiêu: Nông nghiệp, sân vườn, thủy hải sản.

Lưu ý khi mua:

  • Chọn thương hiệu uy tín, nguồn gốc rõ ràng.
  • Mua đúng nhu cầu sử dụng.
  • Chọn nhà phân phối uy tín, chiết khấu cao, giao hàng nhanh.

Cách ​Phân Biệt Ống uPVC, PVC và cPVC

  • PVC (Polyvinyl Chloride) là tên gọi chung của vật liệu polymer, còn uPVC và cPVC là các biến thể của nó với tính chất khác nhau, chủ yếu liên quan đến việc sử dụng chất hóa dẻo và quá trình clo hóa.

Đặc điểm

PVC (Polyvinyl Chloride)

uPVC (Unplasticized PVC)

cPVC (Chlorinated PVC)

Thành phần

Nhựa PVC có chứa chất hóa dẻo.

Nhựa PVC KHÔNG chứa chất hóa dẻo.

Nhựa PVC đã được clo hóa (có hàm lượng Clo cao hơn PVC/uPVC).

Độ cứng/dẻo

Mềm, dẻo hơn uPVC.

Cứng và cứng rắn (ít uốn cong hơn).

Mềm dẻo hơn uPVC, có thể uốn cong khi gia nhiệt.

Khả năng chịu nhiệt

Thấp, tối đa khoảng 140 độ F ( 60 độ C).

Tương tự PVC, thích hợp cho nước lạnh.

Tốt nhất (200 độF ~ 93 độ C).

Kháng hóa chất

Tốt.

Tốt.

Tốt hơn PVC/uPVC do hàm lượng clo cao.

Ứng dụng chính

Ống luồn dây điện, đồ gia dụng.

Hệ thống cấp thoát nước lạnh, ống dẫn nước sinh hoạt, khung cửa sổ.

Hệ thống nước nóng, hóa chất nhiệt độ cao, công nghiệp.

Giá thành

Trung bình.

Thấp hơn cPVC.

Đắt nhất (do quá trình clo hóa).

​Bảng giá ốn​g nhựa PVC Tiền Phong:

BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC TIỀN PHONG - HỆ INCH

ĐƯỜNG KÍNH (D - PHI)

ÁP SUẤT (PN-BAR) ĐỘ DÀY (mm) ĐƠN GIÁ CHƯA VAT ĐƠN GIÁ BÁN /MÉT
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 21 9 1.2 5.364 5.900
12 1.4 6.364 7.000
15 1.6 7.364 8.100
20 2.5 10.909 12.000
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 27 8 1.3* 7.727 8.500
9 1.4 8.091 8.900
10 1.6 9.636 10.600
12 1.8 10.636 11.700
17 2.5 13.818 15.200
20 3.0 16.727 16.300
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 34 6 1.3 9.818 10.800
9 1.6 11.909 13.100
10 1.8* 13.636 15.000
12 2.0 14.818 16.300
15 2.5 17.818 19.600
18 3.0 21.364 23.500
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 42 6 1.4 13.636 15.000
7 1.7 16.182 17.800
7 1.8* 17.273 19.000
9 2.1 19.272 21.700
12 2.5 22.545 24.800
15 3.0 27.727 30.500
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 49 5 1.45 15.636 17.200
8 1.9 20.182 22.200
8 2.0* 21.909 24.100
9 2.4 25.818 28.400
9 2.5* 27.000 29.700
12 3.0 32.182 35.400
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 60 4 1.5 20.182 22.200
6 2.0 27.182 29.900
6 2.3* 31.273 34.400
9 2.8 37.636 41.400
9 3.0* 40.364 44.400
12 4.0 53.818 59.200
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 90 3 1.7 34.636 38.100
4 2.0* 41.091 45.200
4 2.1 43.364 47.700
5 2.6 53.182 58.500
6 2.9 58.818 64.700
6 3.0* 60.727 66.800
9 3.8 75.909 83.500
12 5.0 100.273 110.300
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 114 4 2.4 62.818 69.100
4 2.6* 68.545 75.400
4 2.9 74.273 81.700
5 3.2 82.818 91.100
6 3.5* 90.909 100.000
6 3.8 97.455 107.200
9 4.9 124.818 137.300
9 5.0* 128.364 1414.200
12 7.0 176.545 194.200
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 168 4 3.5 132.727 146.000
5 4.3 163.182 179.500
5 4.5* 179.364 191.800
6 5.0 191.182 210.300
7 6.5* 255.091 280.600
8 7.0 264.091 290.500
9 7.3 273.000 300.300
12 9.2 342.273 376.500
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 220 5 5.1 252.818 278.100
6 6.6 325.091 357.600
9 8.7 424.091 466.500
TIÊU CHUẨN BS EN ISO 1452-2:2009 - HỆ INCH (BS)

BẢNG GIÁ ỐNG PVC TIỀN PHONG - HỆ MÉT

ĐƯỜNG KÍNH (D - PHI) ÁP SUẤT (PN-BAR) ĐỘ DÀY (mm) ĐƠN GIÁ CHƯA VAT ĐƠN GIÁ BÁN / MÉT
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 48 5 1.4 18.364 20.200
6 1.6 21.545 23.700
8 1.9 24.545 27.000
10 2.3 28.364 31.200
12.5 2.9 34.634 37.800
16 3.6 43.182 47.500
25 5.4 61.818 68.000
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 75 5 1.9 39.182 43.100
6 2.2 44.273 48.700
8 2.9 57.818 63.600
10 3.6 71.545 78.700
12.5 4.5 90.091 99.100
16 5.6 108.818 119.700
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 110 3 1.9 61.818 68.000
4 2.2 69.909 76.900
5 2.7 81.545 89.700
6 3.2 92.818 102.100
8 4.2 130.000 143.000
10 5.3 155.636 171.200
12.5 6.6 192.091 211.300
16 8.1 232.818 256.100
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 125 3 2.0 68.273 75.100
4 2.5 86.000 94.600
5 3.1 100.818 110.900
6 3.7 119.364 131.300
8 4.8 151.545 166.700
10 6.0 190.818 209.900
12.5 7.4 234.000 257.400
16 9.2 287.000 315.700
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 140 4 2.8 107.091 117.800
5 3.5 126.000 138.600
6 4.1 148.545 163.4700
8 5.4 198.636 218.500
10 6.7 243.182 267.500
12.5 8.3 299.000 328.900
16 10.3 367.091 403.800
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 160 4 3.2 143.000 157.300
5 4.0 166.636 183.300
6 4.7 192.364 211.600
8 6.2 248.818 273.700
10 7.7 315.727 347.300
12.5 9.5 387.545 426.300
16 11.8 476.545 524.200
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 180 4 3.6 176.000 193.600
5 4.4 204.182 224.600
6 5.3 243.091 267.400
8 6.9 310.545 341.600
10 8.6 397.273 437.000
12.5 10.7 492.182 541.400
16 13.3 606.818 664.200
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 200 4 3.9 214.818 236.300
5 4.9 259.545 285.500
6 5.9 301.818 332.000
8 7.7 385.182 423.700
10 9.6 493.364 542.700
12.5 11.9 608.182 669.000
16 14.7 742.909 817.200
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 225 4 4.4 263.273 289.600
5 5.5 316.364 348.000
6 6.6 375.091 412.600
8 8.6 487.000 535.700
10 10.8 624.727 687.200
12.5 13.4 772.091 849.300
16 16.6 923.545 1.015.900
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 250 4 4.9 345.091 379.600
5 6.2 416.91 457.700
6 7.3 485.545 534.100
8 9.6 627.636 690.400
10 11.9 793.364 872.700
12.5 14.8 982.636 1.080.900
16 18.4 1.198.636 1.318.500
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 280 4 5.5 413.818 455.200
5 6.9 494.818 544.300
6 8.2 583.000 641.300
8 10.7 749.000 823.900
10 13.4 1.027.182 1.139.900
12.5 16.6 1.179.182 1.297.100
16 20.6 1.437.636 1.581.400
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 315 4 6.2 523.091 575.400
5 7.7 621.000 683.100
6 9.2 745.091 819.600
8 12.1 936.091 1.029.700
10 15.0 1.296.000 1.425.600
12.5 18.7 1.493.273 1.642.600
16 23.2 1.817.727 1.999.500
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 355 4 7.0 660.727 726.800
5 8.7 811.364 892.500
6 10.4 965.273 1.061.800
8 13.6 1.252.545 1.377.800
10 16.9 1.540.182 1.694.200
12.5 21.1 1.900.727 2.090.800
16 26.1 2.315.545 2.547.100
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 400 4 7.8 829.182 912.100
5 9.8 1.031.000 1.134.100
6 11.7 1.226.091 1.3748.700
8 15.3 1.587.364 1.746.100
10 19.1 1.961.091 2.157.200
12.5 23.7 2.404.273 2.644.700
16 30.0 3.025.909 3.328.500
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 450 4 8.8 1.052.364 1.157.600
5 11.0 1.303.273 1.433.600
6 13.2 1.554.909 1.710.400
8 17.2 2.007.727 2.208.500
10 21.5 2.487.273 2.736.000
GIÁ ỐNG NHỰA PVC 500 4 9.8 1.380.182 1.518.200
5 12.3 1.645.727 1.810.300
6 12.3 1.645.727 1.810.300
8 15.3 1.904.182 2.94.600
10 19.1 2.462.000 2.708.200
12 23.9 2.918.182 3.210.000
16 29.7 3.735.273 4.108.800

Bảng giá ống nhựa PVC Bình Minh:

 

 

 

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs) về Bảng Giá Ống Nhựa PVC

1. Giá ống nhựa PVC hiện tại là bao nhiêu?

Trả lời: Giá ống nhựa PVC 2026 dao động tùy thương hiệu, đường kính (D21-D800mm), độ dày, và áp lực (PN4-PN25). Ví dụ:

  • Tiền Phong: D21 (~16,800 VNĐ/m), D200 (~300,000 VNĐ/m).
  • Bình Minh: D21 (~15,000 VNĐ/m), D630 (~1,500,000 VNĐ/m).
  • Hoa Sen, Đồng Nai: Giá thấp hơn, từ ~14,000 VNĐ/m (D21).
     
2. Ống nhựa PVC được bán theo mét hay theo cây?

Trả lời:

  • Ống nhựa PVC thường được bán theo cây (1 cây = 4 mét hoặc 6 mét tùy loại). Tuy nhiên, một số đơn vị vẫn hỗ trợ cắt lẻ và bán theo mét nếu khách hàng yêu cầu số lượng nhỏ.
3. Làm thế nào để chọn ống nhựa PVC phù hợp với nhu cầu?

Trả lời:

  • Ứng dụng: Cấp nước (PN10-PN25), thoát nước (PN4-PN8), tưới tiêu (PN6-PN10).
  • Đường kính: D21-D90 cho dân dụng, D200-D800 cho công nghiệp.
  • Áp lực (PN): PN cao hơn (12.5-25) cho hệ thống chịu áp lực lớn.
  • Thương hiệu: Tiền Phong, Bình Minh chất lượng cao; Hoa Sen, Đồng Nai giá rẻ.
4. Ống nhựa PVC có chịu được nhiệt độ cao hoặc hóa chất không?

Trả lời:

  • Ống PVC chỉ chịu nhiệt tối đa 45°C và không phù hợp với chất oxy hóa mạnh, dung môi thơm. Nếu cần dẫn nước nóng hoặc hóa chất, nên dùng ống PPR hoặc HDPE. Liên hệ nhà phân phối để được tư vấn đúng loại ống.
5. Giá ống PVC đã bao gồm VAT chưa?

Trả lời:

  • Thông thường bảng giá chưa bao gồm 8% hoặc10% VAT. Bạn nên kiểm tra chú thích trên bảng giá hoặc hỏi trực tiếp nhà cung cấp để tính đúng giá thanh toán cuối cùng.
6. Nên chọn ống PVC Tiền Phong, Bình Minh hay Đệ Nhất?

Trả lời:

  • Tiền Phong: Thương hiệu lâu đời, chất lượng ổn định, phổ biến ở miền Bắc.
  • Bình Minh: Độ bền cao, phổ biến ở miền Nam và Trung.
  • Đệ Nhất: Giá mềm hơn, phù hợp cho công trình dân dụng nhỏ hoặc tiết kiệm ngân sách.
  • Chọn tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng và ngân sách.
​7. Bảng giá ống nhựa PVC mới nhất được cập nhật khi nào?
  • → Bảng giá thường được cập nhật định kỳ hàng quý hoặc khi giá nguyên liệu PVC biến động, nhằm phản ánh đúng chi phí sản xuất và vận chuyển của nhà máy.
8. Ống nhựa PVC có mấy loại chính?

→ Có 3 loại phổ biến:

  • PVC uPVC (Unplasticized PVC): dùng cho cấp nước, thoát nước áp lực.
  • PVC ISO/BS/ASTM: tiêu chuẩn quốc tế.
  • PVC luồn dây điện: dùng trong hệ thống điện, viễn thông.
9. Các yếu tố nào ảnh hưởng đến giá ống nhựa PVC?
  • → Giá phụ thuộc vào đường kính (Phi/DN), độ dày thành ống, cấp áp lực (PN), thương hiệu (Tiền Phong, Bình Minh, Hoa Sen, Đệ Nhất, Stroman) và khu vực phân phối.

Tổng Kho Phân phối Ống Nhựa

Thông tin liên hệ:

ICCO T&T

Website: https://icco.vn/

Hotline: 0706.388.779

Địa chỉ văn phòng: ĐH74 ấp An Lợi, Cái Bè, Đồng Tháp 860000, Việt Nam

Địa chỉ kho hàng: ĐT869, Hội Cư, Đồng Tháp, Việt Nam


Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ