BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PVC STROMAN MỚI NHẤT
Bảng Giá Ống Nhựa Stroman Mới Nhất 2026
- Ống nhựa Stroman uPVC là sản phẩm chất lượng cao, sản xuất theo tiêu chuẩn Đức.
- Ống đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng trong các công trình xây dựng, dân dụng và công nghiệp.
- Với độ bền vượt trội, khả năng chịu áp lực tốt và chống ăn mòn hiệu quả, ống nhựa Stroman uPVC là giải pháp tối ưu cho hệ thống cấp thoát nước.
Bảng giá ống nhựa Stroman uPVC được cập nhật thường xuyên, đảm bảo tính cạnh tranh và phù hợp với thị trường. Quý khách hàng có thể tham khảo bảng giá chi tiết theo hệ mét hoặc hệ inch, cũng như các loại phụ kiện đi kèm.
Ống Nhựa Stroman Hệ Mét/Inch
- Ống nhựa Stroman có sẵn 2 hệ quy cách là hệ mét và hệ inch, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.
Bảng giá ống nhựa uPVC hệ Inch Stroman – Tiêu chuẩn BS 3050 – 3:1968
| LOẠI ỐNG | QUY CÁCH (MM) | PN (BAR) | ĐƠN GIÁ SAU VAT ĐỒNG/CÂY (4M) |
|---|---|---|---|
| Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 21 | 1.2 | 9 | 22.000 |
| 1.4 | 13 | 26.000 | |
| 1.6 | 15 | 30.400 | |
| 3.0 | 29 | 51.200 | |
| Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 27 | 1.3 | 10 | 33.200 |
| 1.6 | 12 | 37.600 | |
| 1.8 | 12 | 42.800 | |
| 3.0 | 22 | 66.000 | |
| Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 34 | 1.4 | 8 | 40.000 |
| 1.8 | 11 | 54.400 | |
| 2.0 | 12 | 59.600 | |
| 3.0 | 20 | 84.400 | |
| Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 42 | 1.4 | 6 | 54.400 |
| 1.8 | 8 | 68.400 | |
| 2.1 | 9 | 79.200 | |
| 3.0 | 15 | 108.800 | |
| Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 49 | 1.5 | 5 | 63.200 |
| 1.9 | 8 | 82.000 | |
| 2.4 | 9 | 103.200 | |
| 2.5 | 10 | 103.600 | |
| 3.0 | 13 | 126.400 | |
| Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 60 | 1.5 | 5 | 81.600 |
| 1.8 | 5 | 104.400 | |
| 2.0 | 6 | 109.200 | |
| 2.5 | 9 | 132.000 | |
| 2.8 | 9 | 151.200 | |
| 3.0 | 10 | 158.800 | |
| 3.5 | 12 | 201.200 | |
| Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 76 | 1.8 | 4 | 126.000 |
| 2.2 | 5 | 153.200 | |
| 2.5 | 6 | 167.200 | |
| 3.0 | 8 | 199.200 | |
| Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 90 | 1.9 | 3 | 139.600 |
| 2.0 | 4 | 164.400 | |
| 2.6 | 5 | 204.000 | |
| 2.9 | 6 | 236.000 | |
| 3.0 | 6 | 238.400 | |
| 3.8 | 9 | 305.600 | |
| 5.0 | 11 | 436.800 | |
| Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 114 | 2.0 | 3 | 211.200 |
| 2.6 | 4 | 273.600 | |
| 3.2 | 5 | 332.800 | |
| 3.5 | 6 | 342.000 | |
| 3.8 | 6 | 392.400 | |
| 4.9 | 9 | 501.200 | |
| 5.0 | 9 | 502.000 | |
| Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 130 | 4.0 | 6 | 441.200 |
| 5.0 | 8 | 571.200 | |
| Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 168 | 3.5 | 4 | 536.400 |
| 4.3 | 5 | 656.000 | |
| 4.5 | 6 | 657.600 | |
| 5.0 | 6 | 784.400 | |
| 6.5 | 7 | 958.400 | |
| 7.3 | 9 | 1.094.000 | |
| 9.0 | 12 | 1.478.800 | |
| Ống nhựa uPVC (hệ Inch) phi 220 | 5.1 | 5 | 1.016.400 |
| 6.6 | 6 | 1.306.800 | |
| 8.7 | 9 | 1.704.000 |
Bảng giá ống nhựa uPVC hệ Mét Stroman – Tiêu chuẩn ISO 1452 – 2:2009
- Dưới đây là bảng giá đầy đủ cho các loại ống nhựa Stroman uPVC hệ mét, từ phi 63 đến phi 400, bao gồm đơn giá sau VAT cho cả đơn vị đồng/mét và đồng/cây (4m):
| LOẠI ỐNG | QUY CÁCH (MM) | PN (BAR) | ĐƠN GIÁ SAU VAT ĐỒNG/MÉT | ĐƠN GIÁ SAU VAT ĐỒNG/CÂY (4M) |
|---|---|---|---|---|
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 63 | 3.0 | 10 | 45.700 | 182.800 |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 75 | 2.2 | 6 | 41.800 | 167.200 |
| 2.9 | 8 | 53.700 | 214.800 | |
| 3.6 | 10 | 65.500 | 262.000 | |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 90 | 2.7 | 6 | 60.800 | 243.200 |
| 3.5 | 8 | 69.600 | 278.400 | |
| 4.3 | 10 | 93.700 | 374.800 | |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 110 | 2.7 | 5 | 72.200 | 288.800 |
| 3.2 | 6 | 87.300 | 349.200 | |
| 5.3 | 10 | 138.800 | 555.200 | |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 125 | 3.7 | 6 | 118.400 | 473.600 |
| 4.8 | 8 | 144.600 | 578.400 | |
| 6.0 | 10 | 176.100 | 704.400 | |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 140 | 3.0 | 4 | 91.400 | 365.600 |
| 3.5 | 5 | 115.100 | 460.400 | |
| 4.1 | 6 | 140.800 | 563.200 | |
| 5.0 | 7 | 170.800 | 683.200 | |
| 5.4 | 8 | 181.900 | 727.600 | |
| 6.7 | 10 | 221.600 | 886.400 | |
| 7.5 | 12 | 252.000 | 1.008.000 | |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 160 | 4.7 | 6 | 182.900 | 731.600 |
| 6.2 | 8 | 216.600 | 866.400 | |
| 7.7 | 10 | 290.400 | 1.161.600 | |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 200 | 4.9 | 6 | 229.500 | 918.000 |
| 5.9 | 8 | 284.800 | 1.139.200 | |
| 7.7 | 10 | 367.000 | 1.468.000 | |
| 9.6 | 12 | 450.900 | 1.803.600 | |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 225 | 5.5 | 5 | 291.500 | 1.166.000 |
| 6.6 | 6 | 358.000 | 1.432.000 | |
| 8.6 | 8 | 460.000 | 1.840.000 | |
| 10.8 | 10 | 569.400 | 2.277.600 | |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 250 | 6.2 | 5 | 358.100 | 1.432.400 |
| 7.3 | 6 | 435.600 | 1.742.400 | |
| 7.7 | 8 | 457.400 | 1.829.600 | |
| 9.6 | 10 | 569.600 | 2.278.400 | |
| 11.9 | 12 | 696.600 | 2.786.400 | |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 280 | 6.9 | 6 | 467.200 | 1.868.800 |
| 8.2 | 6.3 | 552.800 | 2.211.200 | |
| 10.7 | 8 | 710.400 | 2.841.600 | |
| 13.4 | 10 | 878.800 | 3.515.200 | |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 315 | 7.7 | 5 | 565.100 | 2.260.400 |
| 9.2 | 6 | 696.300 | 2.785.200 | |
| 12.1 | 8 | 904.400 | 3.617.600 | |
| 15.0 | 10 | 1.104.200 | 4.416.800 | |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 355 | 8.7 | 5 | 721.300 | 2.885.200 |
| 10.4 | 6 | 900.000 | 3.600.000 | |
| 13.6 | 8 | 1.142.500 | 4.570.000 | |
| 16.9 | 10 | 1.401.200 | 5.604.800 | |
| Ống nhựa uPVC (hệ mét) phi 400 | 9.8 | 5 | 908.600 | 3.634.400 |
| 11.7 | 6 | 1.118.200 | 4.472.800 | |
| 15.3 | 8 | 1.454.500 | 5.818.000 | |
| 19.1 | 10 | 1.785.200 | 7.140.800 |
Phụ Kiện Ống Nhựa Stroman
- Stroman cung cấp đầy đủ các loại phụ kiện ống nhựa uPVC như co, tê, nối, măng sông, van, gioăng... đảm bảo tính đồng bộ và hiệu quả cho hệ thống đường ống.
Giá Ống Nhựa Stroman Hôm Nay
- Giá ống nhựa Stroman hôm nay có thể thay đổi tùy thuộc vào từng đại lý, khu vực và số lượng đặt hàng. Để nhận được báo giá chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với đại lý Stroman
Đại Lý Ống Nhựa Stroman
- Stroman có hệ thống đại lý phân phối rộng khắp cả nước, đảm bảo cung cấp sản phẩm nhanh chóng và thuận tiện cho khách hàng. Quý khách có thể dễ dàng tìm kiếm đại lý Stroman tại [Hồ Chí Minh] của mình.
So Sánh Giá Ống Stroman Với Các Thương Hiệu Khác
Stroman vs Bình Minh
- Giá tốt hơn 10–18% tùy đường kính.
- Chất lượng tương đương (ISO1452).
Stroman vs Tiền Phong
- Giá mềm hơn 12–20%.
- Phù hợp dự án quy mô lớn.
Stroman vs Đệ Nhất
- Giá tương đương hoặc thấp hơn 5–8%.
- Thương hiệu mạnh hơn trong hệ cấp nước.
Tổng Kho Phân phối Ống Nhựa
Thông tin liên hệ:
ICCO T&T
Website: https://icco.vn/
Hotline: 0706.388.779
Địa chỉ văn phòng: ĐH74 ấp An Lợi, Cái Bè, Đồng Tháp 860000, Việt Nam
Địa chỉ kho hàng: ĐT869, Hội Cư, Đồng Tháp, Việt Nam