Chào mừng bạn đến với ICCO T&T - Tổng kho phân phối ống nước & vật tư điện nước
ICCO T&T | Tổng Kho Phân Phối Ống Nhựa Hotline: 0706.388.779

BẢNG GIÁ ỐNG PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG

2026-06-27 08:27:20 - 126 lượt xem

BẢNG GIÁ ỐNG PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG

Ống HDPE Tiền Phong – Đặc Điểm và Ứng Dụng

Đặc điểm của ống HDPE Tiền Phong

  • Độ bền cao: Chịu được áp lực lớn, không bị ăn mòn bởi hóa chất.
  • Tuổi thọ dài: Có thể lên đến 50 năm hoặc hơn trong điều kiện tiêu chuẩn.
  • Khả năng chịu nhiệt tốt: Hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ khắc nghiệt.
  • Dễ dàng lắp đặt: Trọng lượng nhẹ, phương pháp hàn nhiệt đơn giản.
  • An toàn cho sức khỏe: Không độc hại, thân thiện với môi trường.

Ứng dụng phổ biến của ống HDPE

  • Hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt và công nghiệp.
  • Hệ thống ống dẫn khí, dầu, hóa chất.
  • Hệ thống tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Ống luồn cáp điện, cáp quang.
  • Các ứng dụng đặc biệt khác trong xây dựng và hạ tầng.

Phụ Kiện HDPE Tiền Phong – Lợi Ích và Tính Năng

Lợi ích của phụ kiện HDPE Tiền Phong

  • Đảm bảo tính đồng bộ và kín khít cho hệ thống đường ống.
  • Đa dạng về chủng loại và kích thước, phù hợp với mọi nhu cầu kết nối.
  • Chất lượng cao, độ bền tương đương với ống HDPE.
  • Dễ dàng lắp đặt và bảo trì.

Tính năng nổi bật của phụ kiện HDPE

  • Khớp nối thẳng (măng sông): Kết nối hai đoạn ống cùng kích thước.
  • Khớp nối giảm: Kết nối hai đoạn ống khác kích thước.
  • Cút (co): Thay đổi hướng đi của đường ống (45 độ, 90 độ...).
  • Tê (chạc): Chia hoặc hợp dòng chảy của đường ống.
  • Van: Kiểm soát dòng chảy (van bi, van bướm...).
  • Bích: Kết nối ống với van hoặc các thiết bị khác.
  • Đầu bịt: Bịt kín đầu ống chờ.

Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong

Dưới đây là thông tin tham khảo về giá ống HDPE Tiền Phong mới nhất. Xin lưu ý rằng giá cả có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm mua, số lượng đặt hàng và nhà phân phối. Để có bảng giá chi tiết ống và phụ kiện HDPE Tiền Phong 2025 và được báo giá tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với các đại lý ủy quyền của Nhựa Tiền Phong.

G​iá Ống HDPE D20 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
20 2.0 16 7,727 8,345
20 2.3 20 9,091 9,818

Giá Ống HDPE D25 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
25 2.0 12.5 9,818 10,603
25 2.3 16 11,727 12,665
25 3.0 20 13,727 14,825

G​iá Ống HDPE D32 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
32 2.0 10 13,182 14,237
32 2.4 12.5 16,091 17,378
32 3.0 16 18,818 20,323

Giá ​Ống HDPE D40 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
40 2.0 8 16,636 17,967
40 2.4 10 20,091 21,698
40 3.0 12.5 24,273 26,215
40 3.7 16 29,182 31,517
40 4.5 20 34,636 37,407
  • Giá Ống HDPE D50 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
50 2.4 8 25,818 27,883
50 3.0 10 30,818 33,283
50 3.7 12.5 37,091 40,058
50 4.6 16 45,273 48,895
50 5.6 20 53,545 57,829

Giá Ống HDPE D63 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
63 3.0 8 40,091 43,298
63 3.8 10 49,273 53,215
63 4.7 12.5 59,727 64,505
63 5.8 16 71,182 76,877
63 7.1 20 85,273 92,095

Giá Ống HDPE D75 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
75 3.6 8 57,000 61,560
75 4.5 10 70,273 75,895
75 5.6 12.5 84,727 91,505
75 6.8 16 101,091 109,178
75 8.4 20 120,727 130,385

G​iá Ống HDPE D90 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
90 4.3 8 90,000 97,200
90 5.4 10 99,727 107,705
90 6.7 12.5 120,545 130,189
90 8.2 16 144,727 156,305
90 10.1 20 173,273 187,135

Giá Ố​ng HDPE D110 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
110 4.2 6 97,273 105,055
110 5.3 8 120,818 130,483
110 6.6 10 151,091 163,178
110 8.1 12.5 180,545 194,989
110 10.0 16 218,000 235,440
110 12.3 20 262,364 283,353

Giá Ống HDPE D125 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
125 4.8 6 125,818 135,883
125 6.0 8 156,000 168,480
125 7.4 10 190,727 205,985
125 9.2 12.5 232,455 251,051
125 11.4 16 282,000 304,560
125 14.0 - 336,273 363,175

Giá Ống H​DPE D140 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
140 5.4 6 157,909 170,542
140 6.7 8 194,273 209,815
140 8.3 10 238,091 257,138
140 10.3 12.5 288,364 311,433
140 12.7 16 349,636 377,607
140 15.7 20 420,545 454,189

Giá Ố​ng HDPE D160 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
160 6.2 6 206,909 223,462
160 7.7 8 255,091 275,498
160 9.5 10 312,909 337,942
160 11.8 12.5 376,273 406,375
160 14.6 16 462,364 499,353
160 17.9 20 551,636 595,767

Giá Ố​ng HDPE D180 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
180 6.9 6 258,545 279,229
180 8.6 8 321,182 346,877
180 10.7 10 393,909 425,422
180 13.3 12.5 479,727 518,105
180 16.4 16 581,636 628,167
180 20.1 20 697,455 753,251

Giá Ố​ng HDPE D200 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
200 7.7 6 321,091 346,778
200 9.6 8 400,091 432,098
200 11.9 10 493,636 533,127
200 14.7 12.5 587,818 634,843
200 18.2 16 727,727 785,945
200 22.4 20 867,727 937,145

Giá Ốn​g HDPE D225 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
225 8.6 6 402,818 435,043
225 10.8 8 503,818 544,123
225 13.4 10 606,727 655,265
225 16.6 12.5 743,091 802,538
225 20.5 16 889,727 960,905
225 25.2 20 1,073,182 1,159,037

Giá Ố​ng HDPE D250 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
250 9.6 6 499,000 538,920
250 11.9 8 614,818 664,003
250 14.8 10 751,727 811,865
250 18.4 12.5 923,909 997,822
250 22.7 16 1,106,909 1,195,462
250 27.9 20 1,324,364 1,430,313

Giá Ố​ng HDPE D280 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
280 10.7 6 618,818 668,323
280 13.4 8 784,273 847,015
280 16.6 10 936,636 1,011,567
280 20.6 12.5 1,158,364 1,251,033
280 25.4 16 1,387,273 1,498,255
280 31.1 20 1,658,818 1,791,523

Giá Ốn​g HDPE D315 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
315 12.1 6 789,091 852,218
315 15.0 8 982,455 1,061,051
315 18.7 10 1,192,727 1,288,145
315 23.2 12.5 1,448,818 1,564,723
315 28.6 16 1,756,000 1,896,480
315 35.2 20 2,113,182 2,282,237

Giá ​Ống HDPE D355 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
355 13.6 6 1,002,273 1,082,455
355 16.9 8 1,235,455 1,334,291
355 21.1 10 1,515,727 1,636,985
355 26.1 12.5 1,837,545 1,984,549
355 32.2 16 2,229,273 2,407,615
355 39.7 20 2,680,727 2,895,185

Giá ​Ống HDPE D400 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
400 15.3 6 1,264,455 1,365,611
400 19.1 8 1,584,364 1,711,113
400 23.7 10 1,926,000 2,080,080
400 29.4 12.5 2,326,364 2,512,473
400 36.6 16 2,841,000 3,068,280
400 44.7 20 3,414,182 3,687,317

Giá Ố​ng HDPE D450 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
450 17.2 6 1,615,909 1,745,182
450 21.5 8 1,988,727 2,147,825
450 26.7 10 2,433,727 2,628,425
450 33.1 12.5 2,941,364 3,176,673
450 40.9 16 3,595,909 3,883,582
450 50.3 20 4,316,091 4,661,378

Giá ​Ống HDPE D500 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
500 19.1 6 1,967,909 2,125,342
500 23.9 8 2,467,091 2,664,458
500 29.7 10 3,026,455 3,268,571
500 36.8 12.5 3,660,545 3,953,389
500 45.4 16 4,457,545 4,814,149
500 55.8 20 5,338,545 5,765,629

Giá Ố​ng HDPE D560 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
560 21.4 6 2,702,727 2,918,945
560 26.7 8 3,332,727 3,599,345
560 33.2 10 4,091,818 4,419,163
560 41.2 12.5 4,994,545 5,394,109
560 50.8 16 6,032,727 6,515,345

Giá Ống H​DPE D630 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
630 24.1 6 3,424,545 3,698,509
630 30.0 8 4,210,909 4,547,782
630 37.4 10 5,182,727 5,597,345
630 46.3 12.5 6,312,727 6,817,745
630 57.2 16 7,617,273 8,226,655

Giá Ống HD​PE D710 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
710 27.2 6 4,360,000 4,708,800
710 33.9 8 5,369,091 5,798,618
710 42.1 10 6,586,364 7,113,273
710 52.2 12.5 8,031,818 8,674,363
710 64.5 16 9,723,636 10,501,527

Giá Ống H​DPE D800 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
800 30.6 6 5,521,818 5,963,563
800 38.1 8 6,805,455 7,349,891
800 47.4 10 8,351,818 9,019,963
800 58.8 12.5 8,578,182 9,264,437

Giá Ống HDPE D900 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
900 34.4 6 6,983,636 7,542,327
900 42.9 8 8,610,909 9,299,782
900 53.3 10 10,564,545 11,409,709
900 66.2 12.5 12,907,273 13,939,855

Giá Ố​ng HDPE D1000 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
1000 38.2 6 8,617,273 9,306,655
1000 47.7 8 10,639,091 11,490,218
1000 59.3 10 13,056,364 14,100,873
1000 72.5 12.5 15,720,909 16,978,582

Giá Ống ​HDPE D1200 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
1200 45.9 6 12,411,818 13,404,763
1200 57.2 8 15,312,727 16,537,745
1200 67.9 10 17,985,455 19,424,291

Gi​á Ống HDPE D1400 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
1400 53.5 6 19,950,000 21,546,000
1400 66.7 8 24,601,646 26,569,778
1400 82.4 10 29,995,867 32,395,536
1400 109.9 12.5 37,038,727 40,001,825

Giá Ống HDPE D1600 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
1600 61.2 6 26,075,000 28,161,000
1600 76.2 8 32,123,636 34,693,527
1600 94.1 10 39,153,182 42,285,437

Giá Ống HDPE D1800 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
1800 69.1 6 33,118,750 35,768,250
1800 85.7 8 40,627,374 43,877,564
1800 105.9 10 49,258,545 53,199,229

Giá Ống ​HDPE D2000 Tiền Phong

Đường Kính (D-Phi) Độ Dày (mm) Áp Suất (PN-Bar) Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét)
2000 76.9 6 40,923,750 44,197,650
2000 95.2 8 50,163,750 54,176,850
2000 117.6 10 61,180,000 66,074,400

Bảng Giá Phụ Kiện HDPE Tiền Phong

Sản phẩm Áp suất (PN) Quy cách
(∅)
Bảng Báo Giá chưa VAT Thanh toán
 Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Nối Thẳng Phun 16 20 17.000 18.700
16 25 25.545 28.100
16 32 33.091 36.400
16 40 49.182 54.100
16 50 63.982 70.380
16 63 84.273 92.700
10 75 134.727 148.200
10 90 235.364 258.900
 Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Nối Giảm Phun (Nối Chuyển Bậc Phun) 16 25-20 25.364 27.900
16 32-20 35.091 38.600
16 32-25 35.727 39.300
16 40-20 36.727 40.400
16 40-25 38.364 42.200
16 40-32 43.636 48.000
16 50 – 25 44.909 49.400
16 50 – 32 46.091 50.700
16 50-40 57.818 63.600
16 63-20 61.091 67.200
16 63-25 72.364 79.600
16 63-40 79.909 87.900
16 63-50 80.909 89.000
10 75-50 130.909 144.000
10 75-63 152.727 168.000
10 90-63 174.909 192.400
10 90-75 235.636 259.200
 Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Bích Phun (Đầu Nối Bằng Bích) 10 40 14.000 15.400
10 50 20.091 22.100
10; 16 63 44.727 49.200
10; 16 75 70.909 78.000
10; 16 90 106.364 117.000
10; 16 110 141.545 155.700
10; 16 125 172.727 190.000
10; 16 140 220.909 243.000
10; 16 160 263.636 290.000
10; 16 180 440.818 484.900
10; 16 200 472.727 520.000
Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Đầu Bịt Phun 16 20 8.636 9.500
16 25 10.000 11.000
16 32 17.000 18.700
16 40 29.727 32.700
16 50 42.636 46.900
16 63 63.909 70.300
10 75 96.636 106.300
10 90 153.364 168.700
Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Đầu Nối Chuyển Bậc Phun Dán 10 40-32-25-20 4.455 4.900
10 90-63-50-32-20 8.000 8.800
10 90-75-63 31.545 34.700
10 125-110-90 83.091 91.400
10 160-140-125 129.727 142.700
10 200-180-160 176.818 194.500
Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Nối Ren Ngoài Phun 16 20 x 1/2″ 12.000 13.200
16 20 x 3/4″ 12.000 13.200
16 25 x 1/2″ 13.909 15.300
16 25 x 3/4″ 13.909 15.300
16 25 x 1″ 13.909 15.300
16 32 x 3/4″ 16.727 18.400
16 32 x 1″ 16.909 18.600
16 32 x 1.1/4″ 17.273 19.000
16 40 x 1″ 29.636 32.600
16 40 x 1.1/4″ 29.636 32.600
16 40 x 1.1/2″ 28.455 31.300
16 40 x 2″ 32.182 35.400
16 50 x 1.1/4″ 51.818 57.000
16 50 x 1.1/2″ 34.909 38.400
16 50 x 2″ 52.636 57.900
16 63 x 1.1/2″ 60.636 66.700
16 63 x 2″ 61.364 67.500
16 63 x 2.1/2″ 60.364 66.400
10 75 x 2″ 97.273 107.000
10 75 x 2.1/2″ 92.182 101.400
10 90 x 2″ 135.545 149.100
10 90 x 2.1/2″ 139.909 153.900
10 90 x 3″ 149.636 164.600
Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Nối Ren Trong Phun 16 20 x 1/2″ 10.545 11.600
16 25 x 1/2″ 15.273 16.800
16 25 x 3/4″ 14.455 15.900
16 32 x 1″ 22.364 24.600
16 40 x 1.1/4″ 57.545 63.300
16 50 x 1.1/2″ 60.909 67.000

Đơn vị tính: đồng/cái

Sản phẩm Áp suất (PN) Quy cách
(∅)
Bảng Báo Giá chưa VAT Thanh toán
 Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Co Phun (Nối Góc 90 độ) 16 20 21.091 23.200
16 25 24.182 26.600
16 32 33.091 36.400
16 40 52.636 57.900
16 50 68.182 75.000
16 63 114.364 125.800
10 75 158.091 173.900
10 90 268.909 295.800
Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Co Ren Ngoài Phun (Nối Góc 90 độ ren ngoài) 16 20 x 1/2″ 12.545 13.800
16 20 x 3/4″ 12.545 13.800
16 25 x 1/2″ 14.818 16.300
16 25 x 3/4″ 14.182 15.600
16 32 x 1″ 23.364 25.700
16 40 x 11/4″ 41.273 45.400
16 50 x 11/2″ 59.273 65.200
16 63 x 2″ 91.727 100.900

Đơn vị tính: đồng/cái

Sản phẩm Áp suất (PN) Quy cách  Bảng Báo Giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Chữ Tê Ba Chạc 90 độ Phun 16 20 21.455 23.600
16 25 30.727 33.800
16 32 35.636 39.200
16 40 69.545 76.500
16 50 111.455 122.600
16 63 133.636 147.000
10 75 211.818 233.000
10 90 395.364 434.900
Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Chữ Tê Ba Chạc 90 độ Phun Chuyển Bậc (Tê rút, Tê giảm) 16 25-20 43.000 39.091
16 32-20 58.400 53.091
16 32-25 59.100 53.727
16 40-20 70.000 63.636
16 40-25 76.900 69.909
16 40-32 71.800 65.273
16 50 – 25 85.200 77.455
16 50 – 32 108.600 98.727
16 50 – 40 105.200 95.636
16 63 – 25 121.100 110.091
16 63 – 32 122.900 111.727
16 63 – 40 128.500 116.818
16 63 – 50 130.100 118.273
10 75 – 50 256.800 233.455
10 75 – 63 232.800 211.636
10 90 – 63 414.700 377.000
10 90 – 75 445.900 405.364

Đơn vị tính: đồng/cái

Sản phẩm Áp suất (PN) Quy cách  Bảng Báo Giá chưa VAT Thanh toán
Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Đai Khởi Thủy 16 32 x 1/2″ 21.091 23.200
16 32 x 3/4″ 21.091 23.200
16 40 x 1/2″ 31.000 34.100
16 40 x 3/4″ 31.000 34.100
16 50 x 1/2″ 37.818 41.600
16 50 x 3/4″ 37.818 41.600
16 50 x 1″ 37.818 41.600
16 63 x 1/2″ 53.727 59.100
16 63 x 3/4″ 53.727 59.100
16 63 x 1″ 53.727 59.100
16 63 x 1.1/4″ 57.545 63.300
16 75 x 1/2″ 68.182 75.000
16 75 x 3/4″ 68.182 75.000
16 75 x 1″ 68.182 75.000
16 75 x 1.1/4″ 72.364 79.600
16 75 x 1.1/2″ 72.364 79.600
16 75 x 2″ 75.273 82.800
16 90 x 1/2″ 81.636 89.800
16 90 x 3/4″ 81.636 89.800
16 90 x 1″ 81.636 89.800
16 90 x 1.1/2″ 81.636 89.800
16 90 x 1.1/4″ 84.545 93.000
16 90 x 2″ 84.545 93.000
16 110 x 1/2″ 129.273 142.200
16 110 x 3/4″ 129.273 142.200
16 110 x 1″ 122.636 134.900
16 110 x 1.1/2″ 113.818 125.200
16 110 x 1.1/4″ 113.818 125.200
16 110 x 2″ 122.636 134.900
Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Đai Khởi Thủy Ren Trong Đồng 16 50 x 1/2″ 46.273 50.900
16 50 x 3/4″ 73.818 81.200
16 63 x 1/2″ 72.818 80.100
16 63 x 3/4″ 87.091 95.800
16 75 x 1/2″ 88.455 97.300
16 90 x 3/4″ 136.636 150.300
16 90 x 1/2″ 134.636 148.100
16 110 x 1/2″ 173.545 190.900
16 110 x 3/4″ 193.182 212.500
Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Đai Khởi Thủy Kiểu 2 16 50 – 20 50.364 55.400
16 50 – 25 56.909 62.600
16 63 – 20 65.455 72.000
16 63 – 25 71.636 78.800

Bảng Báo Giá Phụ Kiện Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 2 Lớp Tiền Phong – Mới Nhất

Đơn vị tính: đồng/mét

Sản phẩm Quy cách
(∅)
Bảng Báo Giá chưa VAT Thanh toán
Tấm Hàn Nhiệt Co Thông Thường (Nối Ống Gân 2 Lớp HDPE) 200 256,000 281,600
250 299,000 328,900
300 367,000 403,700
400 559,000 614,900
500 759,000 834,900
600 998,000 1,097,800
800 1,348,000 1,482,800
Tấm Hàn Nhiệt Cơ Điện Trở (Nối Ống Gân 2 Lớp HDPE) 200 409,600 450,560
250 478,400 526,240
300 587,200 645,920
400 894,400 983,840
500 1,214,000 1,335,400
600 1,596,800 1,756,480
800 2,156,800 2,372,480
Đai Inox (Nối Ống Gân 2 Lớp HDPE) 200 264,300 290,730
250 293,000 322,300
300 378,800 416,680
400 529,700 582,670
500 848,400 933,240
600 997,100 1,096,810
800 1,718,800 1,890,680
 

 


FAQ – Các Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống và Phụ Kiện HDPE Tiền Phong

Câu hỏi 1: Bảng giá ống và phụ kiện HDPE Tiền Phong năm [ 2025 ] có gì thay đổi so với năm trước không?
  • Trả lời: Giá cả vật liệu xây dựng nói chung và ống nhựa HDPE nói riêng có thể thay đổi theo thời gian do nhiều yếu tố như giá nguyên vật liệu đầu vào, chi phí sản xuất và tình hình thị trường. Để nắm bắt thông tin bảng giá Tiền Phong HDPE 2025 chính xác nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp với các đại lý phân phối chính thức.
Câu hỏi 2: Tôi muốn mua số lượng lớn ống và phụ kiện HDPE Tiền Phong cho dự án, có được chiết khấu không?
  • Trả lời: Thông thường, khi mua số lượng lớn, khách hàng sẽ được hưởng chính sách chiết khấu ưu đãi từ nhà phân phối. Mức chiết khấu cụ thể sẽ tùy thuộc vào số lượng sản phẩm, giá trị đơn hàng và chính sách của từng đại lý. Bạn nên liên hệ trực tiếp để thương lượng giá tốt nhất cho dự án của mình.
Câu hỏi 3: Làm thế nào để so sánh giá ống HDPE Tiền Phong với các hãng khác?
  • Trả lời: Để so sánh giá ống HDPE Tiền Phong với các hãng khác, bạn có thể tham khảo bảng giá từ các nhà cung cấp khác nhau, so sánh các thông số kỹ thuật tương đương và cân nhắc thêm các yếu tố như chất lượng sản phẩm, uy tín thương hiệu và dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng.
Câu hỏi 4: Tôi có thể tìm mua ống và phụ kiện HDPE Tiền Phong chính hãng ở đâu?
  • Trả lời: Bạn có thể tìm mua ống và phụ kiện HDPE Tiền Phong chính hãng tại các đại lý ủy quyền, cửa hàng vật liệu xây dựng lớn hoặc trực tiếp từ các chi nhánh của Nhựa Tiền Phong trên toàn quốc. Để đảm bảo mua được sản phẩm chính hãng với giá tốt, bạn nên kiểm tra kỹ thông tin đại lý và yêu cầu cung cấp các chứng từ liên quan đến sản phẩm.
Câu hỏi 5: Giá bán lẻ ống nhựa HDPE Tiền Phong hiện nay khoảng bao nhiêu?
  • Trả lời: Giá bán lẻ ống nhựa HDPE Tiền Phong sẽ khác nhau tùy thuộc vào kích thước (phi), độ dày và áp suất (PN) của ống. Ví dụ, ống có đường kính nhỏ và áp suất thấp sẽ có giá thấp hơn so với ống có đường kính lớn và áp suất cao. Bạn vui lòng tham khảo bảng giá ống nhựa HDPE 2026 chi tiết từ các nguồn uy tín hoặc liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp để có thông tin cụ thể.

Tổng Kho Phân phối Ống Nhựa

Thông tin liên hệ:

ICCO T&T

Website: https://icco.vn/

Hotline: 0706.388.779

Địa chỉ văn phòng: ĐH74 ấp An Lợi, Cái Bè, Đồng Tháp 860000, Việt Nam

Địa chỉ kho hàng: ĐT869, Hội Cư, Đồng Tháp, Việt Nam


Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ