BẢNG GIÁ ỐNG PHỤ KIỆN HDPE TIỀN PHONG
Ống HDPE Tiền Phong – Đặc Điểm và Ứng Dụng
Đặc điểm của ống HDPE Tiền Phong
- Độ bền cao: Chịu được áp lực lớn, không bị ăn mòn bởi hóa chất.
- Tuổi thọ dài: Có thể lên đến 50 năm hoặc hơn trong điều kiện tiêu chuẩn.
- Khả năng chịu nhiệt tốt: Hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ khắc nghiệt.
- Dễ dàng lắp đặt: Trọng lượng nhẹ, phương pháp hàn nhiệt đơn giản.
- An toàn cho sức khỏe: Không độc hại, thân thiện với môi trường.
Ứng dụng phổ biến của ống HDPE
- Hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt và công nghiệp.
- Hệ thống ống dẫn khí, dầu, hóa chất.
- Hệ thống tưới tiêu trong nông nghiệp.
- Ống luồn cáp điện, cáp quang.
- Các ứng dụng đặc biệt khác trong xây dựng và hạ tầng.
Phụ Kiện HDPE Tiền Phong – Lợi Ích và Tính Năng
Lợi ích của phụ kiện HDPE Tiền Phong
- Đảm bảo tính đồng bộ và kín khít cho hệ thống đường ống.
- Đa dạng về chủng loại và kích thước, phù hợp với mọi nhu cầu kết nối.
- Chất lượng cao, độ bền tương đương với ống HDPE.
- Dễ dàng lắp đặt và bảo trì.
Tính năng nổi bật của phụ kiện HDPE
- Khớp nối thẳng (măng sông): Kết nối hai đoạn ống cùng kích thước.
- Khớp nối giảm: Kết nối hai đoạn ống khác kích thước.
- Cút (co): Thay đổi hướng đi của đường ống (45 độ, 90 độ...).
- Tê (chạc): Chia hoặc hợp dòng chảy của đường ống.
- Van: Kiểm soát dòng chảy (van bi, van bướm...).
- Bích: Kết nối ống với van hoặc các thiết bị khác.
- Đầu bịt: Bịt kín đầu ống chờ.
Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong
Dưới đây là thông tin tham khảo về giá ống HDPE Tiền Phong mới nhất. Xin lưu ý rằng giá cả có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm mua, số lượng đặt hàng và nhà phân phối. Để có bảng giá chi tiết ống và phụ kiện HDPE Tiền Phong 2025 và được báo giá tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với các đại lý ủy quyền của Nhựa Tiền Phong.
Giá Ống HDPE D20 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 20 |
2.0 |
16 |
7,727 |
8,345 |
| 20 |
2.3 |
20 |
9,091 |
9,818 |
Giá Ống HDPE D25 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 25 |
2.0 |
12.5 |
9,818 |
10,603 |
| 25 |
2.3 |
16 |
11,727 |
12,665 |
| 25 |
3.0 |
20 |
13,727 |
14,825 |
Giá Ống HDPE D32 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 32 |
2.0 |
10 |
13,182 |
14,237 |
| 32 |
2.4 |
12.5 |
16,091 |
17,378 |
| 32 |
3.0 |
16 |
18,818 |
20,323 |
Giá Ống HDPE D40 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 40 |
2.0 |
8 |
16,636 |
17,967 |
| 40 |
2.4 |
10 |
20,091 |
21,698 |
| 40 |
3.0 |
12.5 |
24,273 |
26,215 |
| 40 |
3.7 |
16 |
29,182 |
31,517 |
| 40 |
4.5 |
20 |
34,636 |
37,407 |
-
Giá Ống HDPE D50 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 50 |
2.4 |
8 |
25,818 |
27,883 |
| 50 |
3.0 |
10 |
30,818 |
33,283 |
| 50 |
3.7 |
12.5 |
37,091 |
40,058 |
| 50 |
4.6 |
16 |
45,273 |
48,895 |
| 50 |
5.6 |
20 |
53,545 |
57,829 |
Giá Ống HDPE D63 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 63 |
3.0 |
8 |
40,091 |
43,298 |
| 63 |
3.8 |
10 |
49,273 |
53,215 |
| 63 |
4.7 |
12.5 |
59,727 |
64,505 |
| 63 |
5.8 |
16 |
71,182 |
76,877 |
| 63 |
7.1 |
20 |
85,273 |
92,095 |
Giá Ống HDPE D75 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 75 |
3.6 |
8 |
57,000 |
61,560 |
| 75 |
4.5 |
10 |
70,273 |
75,895 |
| 75 |
5.6 |
12.5 |
84,727 |
91,505 |
| 75 |
6.8 |
16 |
101,091 |
109,178 |
| 75 |
8.4 |
20 |
120,727 |
130,385 |
Giá Ống HDPE D90 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 90 |
4.3 |
8 |
90,000 |
97,200 |
| 90 |
5.4 |
10 |
99,727 |
107,705 |
| 90 |
6.7 |
12.5 |
120,545 |
130,189 |
| 90 |
8.2 |
16 |
144,727 |
156,305 |
| 90 |
10.1 |
20 |
173,273 |
187,135 |
Giá Ống HDPE D110 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 110 |
4.2 |
6 |
97,273 |
105,055 |
| 110 |
5.3 |
8 |
120,818 |
130,483 |
| 110 |
6.6 |
10 |
151,091 |
163,178 |
| 110 |
8.1 |
12.5 |
180,545 |
194,989 |
| 110 |
10.0 |
16 |
218,000 |
235,440 |
| 110 |
12.3 |
20 |
262,364 |
283,353 |
Giá Ống HDPE D125 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 125 |
4.8 |
6 |
125,818 |
135,883 |
| 125 |
6.0 |
8 |
156,000 |
168,480 |
| 125 |
7.4 |
10 |
190,727 |
205,985 |
| 125 |
9.2 |
12.5 |
232,455 |
251,051 |
| 125 |
11.4 |
16 |
282,000 |
304,560 |
| 125 |
14.0 |
- |
336,273 |
363,175 |
Giá Ống HDPE D140 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 140 |
5.4 |
6 |
157,909 |
170,542 |
| 140 |
6.7 |
8 |
194,273 |
209,815 |
| 140 |
8.3 |
10 |
238,091 |
257,138 |
| 140 |
10.3 |
12.5 |
288,364 |
311,433 |
| 140 |
12.7 |
16 |
349,636 |
377,607 |
| 140 |
15.7 |
20 |
420,545 |
454,189 |
Giá Ống HDPE D160 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 160 |
6.2 |
6 |
206,909 |
223,462 |
| 160 |
7.7 |
8 |
255,091 |
275,498 |
| 160 |
9.5 |
10 |
312,909 |
337,942 |
| 160 |
11.8 |
12.5 |
376,273 |
406,375 |
| 160 |
14.6 |
16 |
462,364 |
499,353 |
| 160 |
17.9 |
20 |
551,636 |
595,767 |
Giá Ống HDPE D180 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 180 |
6.9 |
6 |
258,545 |
279,229 |
| 180 |
8.6 |
8 |
321,182 |
346,877 |
| 180 |
10.7 |
10 |
393,909 |
425,422 |
| 180 |
13.3 |
12.5 |
479,727 |
518,105 |
| 180 |
16.4 |
16 |
581,636 |
628,167 |
| 180 |
20.1 |
20 |
697,455 |
753,251 |
Giá Ống HDPE D200 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 200 |
7.7 |
6 |
321,091 |
346,778 |
| 200 |
9.6 |
8 |
400,091 |
432,098 |
| 200 |
11.9 |
10 |
493,636 |
533,127 |
| 200 |
14.7 |
12.5 |
587,818 |
634,843 |
| 200 |
18.2 |
16 |
727,727 |
785,945 |
| 200 |
22.4 |
20 |
867,727 |
937,145 |
Giá Ống HDPE D225 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 225 |
8.6 |
6 |
402,818 |
435,043 |
| 225 |
10.8 |
8 |
503,818 |
544,123 |
| 225 |
13.4 |
10 |
606,727 |
655,265 |
| 225 |
16.6 |
12.5 |
743,091 |
802,538 |
| 225 |
20.5 |
16 |
889,727 |
960,905 |
| 225 |
25.2 |
20 |
1,073,182 |
1,159,037 |
Giá Ống HDPE D250 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 250 |
9.6 |
6 |
499,000 |
538,920 |
| 250 |
11.9 |
8 |
614,818 |
664,003 |
| 250 |
14.8 |
10 |
751,727 |
811,865 |
| 250 |
18.4 |
12.5 |
923,909 |
997,822 |
| 250 |
22.7 |
16 |
1,106,909 |
1,195,462 |
| 250 |
27.9 |
20 |
1,324,364 |
1,430,313 |
Giá Ống HDPE D280 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 280 |
10.7 |
6 |
618,818 |
668,323 |
| 280 |
13.4 |
8 |
784,273 |
847,015 |
| 280 |
16.6 |
10 |
936,636 |
1,011,567 |
| 280 |
20.6 |
12.5 |
1,158,364 |
1,251,033 |
| 280 |
25.4 |
16 |
1,387,273 |
1,498,255 |
| 280 |
31.1 |
20 |
1,658,818 |
1,791,523 |
Giá Ống HDPE D315 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 315 |
12.1 |
6 |
789,091 |
852,218 |
| 315 |
15.0 |
8 |
982,455 |
1,061,051 |
| 315 |
18.7 |
10 |
1,192,727 |
1,288,145 |
| 315 |
23.2 |
12.5 |
1,448,818 |
1,564,723 |
| 315 |
28.6 |
16 |
1,756,000 |
1,896,480 |
| 315 |
35.2 |
20 |
2,113,182 |
2,282,237 |
Giá Ống HDPE D355 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 355 |
13.6 |
6 |
1,002,273 |
1,082,455 |
| 355 |
16.9 |
8 |
1,235,455 |
1,334,291 |
| 355 |
21.1 |
10 |
1,515,727 |
1,636,985 |
| 355 |
26.1 |
12.5 |
1,837,545 |
1,984,549 |
| 355 |
32.2 |
16 |
2,229,273 |
2,407,615 |
| 355 |
39.7 |
20 |
2,680,727 |
2,895,185 |
Giá Ống HDPE D400 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 400 |
15.3 |
6 |
1,264,455 |
1,365,611 |
| 400 |
19.1 |
8 |
1,584,364 |
1,711,113 |
| 400 |
23.7 |
10 |
1,926,000 |
2,080,080 |
| 400 |
29.4 |
12.5 |
2,326,364 |
2,512,473 |
| 400 |
36.6 |
16 |
2,841,000 |
3,068,280 |
| 400 |
44.7 |
20 |
3,414,182 |
3,687,317 |
Giá Ống HDPE D450 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 450 |
17.2 |
6 |
1,615,909 |
1,745,182 |
| 450 |
21.5 |
8 |
1,988,727 |
2,147,825 |
| 450 |
26.7 |
10 |
2,433,727 |
2,628,425 |
| 450 |
33.1 |
12.5 |
2,941,364 |
3,176,673 |
| 450 |
40.9 |
16 |
3,595,909 |
3,883,582 |
| 450 |
50.3 |
20 |
4,316,091 |
4,661,378 |
Giá Ống HDPE D500 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 500 |
19.1 |
6 |
1,967,909 |
2,125,342 |
| 500 |
23.9 |
8 |
2,467,091 |
2,664,458 |
| 500 |
29.7 |
10 |
3,026,455 |
3,268,571 |
| 500 |
36.8 |
12.5 |
3,660,545 |
3,953,389 |
| 500 |
45.4 |
16 |
4,457,545 |
4,814,149 |
| 500 |
55.8 |
20 |
5,338,545 |
5,765,629 |
Giá Ống HDPE D560 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 560 |
21.4 |
6 |
2,702,727 |
2,918,945 |
| 560 |
26.7 |
8 |
3,332,727 |
3,599,345 |
| 560 |
33.2 |
10 |
4,091,818 |
4,419,163 |
| 560 |
41.2 |
12.5 |
4,994,545 |
5,394,109 |
| 560 |
50.8 |
16 |
6,032,727 |
6,515,345 |
Giá Ống HDPE D630 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 630 |
24.1 |
6 |
3,424,545 |
3,698,509 |
| 630 |
30.0 |
8 |
4,210,909 |
4,547,782 |
| 630 |
37.4 |
10 |
5,182,727 |
5,597,345 |
| 630 |
46.3 |
12.5 |
6,312,727 |
6,817,745 |
| 630 |
57.2 |
16 |
7,617,273 |
8,226,655 |
Giá Ống HDPE D710 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 710 |
27.2 |
6 |
4,360,000 |
4,708,800 |
| 710 |
33.9 |
8 |
5,369,091 |
5,798,618 |
| 710 |
42.1 |
10 |
6,586,364 |
7,113,273 |
| 710 |
52.2 |
12.5 |
8,031,818 |
8,674,363 |
| 710 |
64.5 |
16 |
9,723,636 |
10,501,527 |
Giá Ống HDPE D800 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 800 |
30.6 |
6 |
5,521,818 |
5,963,563 |
| 800 |
38.1 |
8 |
6,805,455 |
7,349,891 |
| 800 |
47.4 |
10 |
8,351,818 |
9,019,963 |
| 800 |
58.8 |
12.5 |
8,578,182 |
9,264,437 |
Giá Ống HDPE D900 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 900 |
34.4 |
6 |
6,983,636 |
7,542,327 |
| 900 |
42.9 |
8 |
8,610,909 |
9,299,782 |
| 900 |
53.3 |
10 |
10,564,545 |
11,409,709 |
| 900 |
66.2 |
12.5 |
12,907,273 |
13,939,855 |
Giá Ống HDPE D1000 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 1000 |
38.2 |
6 |
8,617,273 |
9,306,655 |
| 1000 |
47.7 |
8 |
10,639,091 |
11,490,218 |
| 1000 |
59.3 |
10 |
13,056,364 |
14,100,873 |
| 1000 |
72.5 |
12.5 |
15,720,909 |
16,978,582 |
Giá Ống HDPE D1200 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 1200 |
45.9 |
6 |
12,411,818 |
13,404,763 |
| 1200 |
57.2 |
8 |
15,312,727 |
16,537,745 |
| 1200 |
67.9 |
10 |
17,985,455 |
19,424,291 |
Giá Ống HDPE D1400 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 1400 |
53.5 |
6 |
19,950,000 |
21,546,000 |
| 1400 |
66.7 |
8 |
24,601,646 |
26,569,778 |
| 1400 |
82.4 |
10 |
29,995,867 |
32,395,536 |
| 1400 |
109.9 |
12.5 |
37,038,727 |
40,001,825 |
Giá Ống HDPE D1600 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 1600 |
61.2 |
6 |
26,075,000 |
28,161,000 |
| 1600 |
76.2 |
8 |
32,123,636 |
34,693,527 |
| 1600 |
94.1 |
10 |
39,153,182 |
42,285,437 |
Giá Ống HDPE D1800 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 1800 |
69.1 |
6 |
33,118,750 |
35,768,250 |
| 1800 |
85.7 |
8 |
40,627,374 |
43,877,564 |
| 1800 |
105.9 |
10 |
49,258,545 |
53,199,229 |
Giá Ống HDPE D2000 Tiền Phong
| Đường Kính (D-Phi) |
Độ Dày (mm) |
Áp Suất (PN-Bar) |
Giá Chưa VAT (VNĐ/mét) |
Giá Đã VAT 8% (VNĐ/mét) |
| 2000 |
76.9 |
6 |
40,923,750 |
44,197,650 |
| 2000 |
95.2 |
8 |
50,163,750 |
54,176,850 |
| 2000 |
117.6 |
10 |
61,180,000 |
66,074,400 |
Bảng Giá Phụ Kiện HDPE Tiền Phong
| Sản phẩm |
Áp suất (PN) |
Quy cách
(∅) |
Bảng Báo Giá chưa VAT |
Thanh toán |
| Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Nối Thẳng Phun |
16 |
20 |
17.000 |
18.700 |
| 16 |
25 |
25.545 |
28.100 |
| 16 |
32 |
33.091 |
36.400 |
| 16 |
40 |
49.182 |
54.100 |
| 16 |
50 |
63.982 |
70.380 |
| 16 |
63 |
84.273 |
92.700 |
| 10 |
75 |
134.727 |
148.200 |
| 10 |
90 |
235.364 |
258.900 |
| Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Nối Giảm Phun (Nối Chuyển Bậc Phun) |
16 |
25-20 |
25.364 |
27.900 |
| 16 |
32-20 |
35.091 |
38.600 |
| 16 |
32-25 |
35.727 |
39.300 |
| 16 |
40-20 |
36.727 |
40.400 |
| 16 |
40-25 |
38.364 |
42.200 |
| 16 |
40-32 |
43.636 |
48.000 |
| 16 |
50 – 25 |
44.909 |
49.400 |
| 16 |
50 – 32 |
46.091 |
50.700 |
| 16 |
50-40 |
57.818 |
63.600 |
| 16 |
63-20 |
61.091 |
67.200 |
| 16 |
63-25 |
72.364 |
79.600 |
| 16 |
63-40 |
79.909 |
87.900 |
| 16 |
63-50 |
80.909 |
89.000 |
| 10 |
75-50 |
130.909 |
144.000 |
| 10 |
75-63 |
152.727 |
168.000 |
| 10 |
90-63 |
174.909 |
192.400 |
| 10 |
90-75 |
235.636 |
259.200 |
| Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Bích Phun (Đầu Nối Bằng Bích) |
10 |
40 |
14.000 |
15.400 |
| 10 |
50 |
20.091 |
22.100 |
| 10; 16 |
63 |
44.727 |
49.200 |
| 10; 16 |
75 |
70.909 |
78.000 |
| 10; 16 |
90 |
106.364 |
117.000 |
| 10; 16 |
110 |
141.545 |
155.700 |
| 10; 16 |
125 |
172.727 |
190.000 |
| 10; 16 |
140 |
220.909 |
243.000 |
| 10; 16 |
160 |
263.636 |
290.000 |
| 10; 16 |
180 |
440.818 |
484.900 |
| 10; 16 |
200 |
472.727 |
520.000 |
| Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Đầu Bịt Phun |
16 |
20 |
8.636 |
9.500 |
| 16 |
25 |
10.000 |
11.000 |
| 16 |
32 |
17.000 |
18.700 |
| 16 |
40 |
29.727 |
32.700 |
| 16 |
50 |
42.636 |
46.900 |
| 16 |
63 |
63.909 |
70.300 |
| 10 |
75 |
96.636 |
106.300 |
| 10 |
90 |
153.364 |
168.700 |
| Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Đầu Nối Chuyển Bậc Phun Dán |
10 |
40-32-25-20 |
4.455 |
4.900 |
| 10 |
90-63-50-32-20 |
8.000 |
8.800 |
| 10 |
90-75-63 |
31.545 |
34.700 |
| 10 |
125-110-90 |
83.091 |
91.400 |
| 10 |
160-140-125 |
129.727 |
142.700 |
| 10 |
200-180-160 |
176.818 |
194.500 |
| Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Nối Ren Ngoài Phun |
16 |
20 x 1/2″ |
12.000 |
13.200 |
| 16 |
20 x 3/4″ |
12.000 |
13.200 |
| 16 |
25 x 1/2″ |
13.909 |
15.300 |
| 16 |
25 x 3/4″ |
13.909 |
15.300 |
| 16 |
25 x 1″ |
13.909 |
15.300 |
| 16 |
32 x 3/4″ |
16.727 |
18.400 |
| 16 |
32 x 1″ |
16.909 |
18.600 |
| 16 |
32 x 1.1/4″ |
17.273 |
19.000 |
| 16 |
40 x 1″ |
29.636 |
32.600 |
| 16 |
40 x 1.1/4″ |
29.636 |
32.600 |
| 16 |
40 x 1.1/2″ |
28.455 |
31.300 |
| 16 |
40 x 2″ |
32.182 |
35.400 |
| 16 |
50 x 1.1/4″ |
51.818 |
57.000 |
| 16 |
50 x 1.1/2″ |
34.909 |
38.400 |
| 16 |
50 x 2″ |
52.636 |
57.900 |
| 16 |
63 x 1.1/2″ |
60.636 |
66.700 |
| 16 |
63 x 2″ |
61.364 |
67.500 |
| 16 |
63 x 2.1/2″ |
60.364 |
66.400 |
| 10 |
75 x 2″ |
97.273 |
107.000 |
| 10 |
75 x 2.1/2″ |
92.182 |
101.400 |
| 10 |
90 x 2″ |
135.545 |
149.100 |
| 10 |
90 x 2.1/2″ |
139.909 |
153.900 |
| 10 |
90 x 3″ |
149.636 |
164.600 |
| Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Nối Ren Trong Phun |
16 |
20 x 1/2″ |
10.545 |
11.600 |
| 16 |
25 x 1/2″ |
15.273 |
16.800 |
| 16 |
25 x 3/4″ |
14.455 |
15.900 |
| 16 |
32 x 1″ |
22.364 |
24.600 |
| 16 |
40 x 1.1/4″ |
57.545 |
63.300 |
| 16 |
50 x 1.1/2″ |
60.909 |
67.000 |
Đơn vị tính: đồng/cái
| Sản phẩm |
Áp suất (PN) |
Quy cách
(∅) |
Bảng Báo Giá chưa VAT |
Thanh toán |
| Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Co Phun (Nối Góc 90 độ) |
16 |
20 |
21.091 |
23.200 |
| 16 |
25 |
24.182 |
26.600 |
| 16 |
32 |
33.091 |
36.400 |
| 16 |
40 |
52.636 |
57.900 |
| 16 |
50 |
68.182 |
75.000 |
| 16 |
63 |
114.364 |
125.800 |
| 10 |
75 |
158.091 |
173.900 |
| 10 |
90 |
268.909 |
295.800 |
| Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Co Ren Ngoài Phun (Nối Góc 90 độ ren ngoài) |
16 |
20 x 1/2″ |
12.545 |
13.800 |
| 16 |
20 x 3/4″ |
12.545 |
13.800 |
| 16 |
25 x 1/2″ |
14.818 |
16.300 |
| 16 |
25 x 3/4″ |
14.182 |
15.600 |
| 16 |
32 x 1″ |
23.364 |
25.700 |
| 16 |
40 x 11/4″ |
41.273 |
45.400 |
| 16 |
50 x 11/2″ |
59.273 |
65.200 |
| 16 |
63 x 2″ |
91.727 |
100.900 |
Đơn vị tính: đồng/cái
| Sản phẩm |
Áp suất (PN) |
Quy cách |
Bảng Báo Giá chưa VAT |
Thanh toán |
| Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Chữ Tê Ba Chạc 90 độ Phun |
16 |
20 |
21.455 |
23.600 |
| 16 |
25 |
30.727 |
33.800 |
| 16 |
32 |
35.636 |
39.200 |
| 16 |
40 |
69.545 |
76.500 |
| 16 |
50 |
111.455 |
122.600 |
| 16 |
63 |
133.636 |
147.000 |
| 10 |
75 |
211.818 |
233.000 |
| 10 |
90 |
395.364 |
434.900 |
| Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Chữ Tê Ba Chạc 90 độ Phun Chuyển Bậc (Tê rút, Tê giảm) |
16 |
25-20 |
43.000 |
39.091 |
| 16 |
32-20 |
58.400 |
53.091 |
| 16 |
32-25 |
59.100 |
53.727 |
| 16 |
40-20 |
70.000 |
63.636 |
| 16 |
40-25 |
76.900 |
69.909 |
| 16 |
40-32 |
71.800 |
65.273 |
| 16 |
50 – 25 |
85.200 |
77.455 |
| 16 |
50 – 32 |
108.600 |
98.727 |
| 16 |
50 – 40 |
105.200 |
95.636 |
| 16 |
63 – 25 |
121.100 |
110.091 |
| 16 |
63 – 32 |
122.900 |
111.727 |
| 16 |
63 – 40 |
128.500 |
116.818 |
| 16 |
63 – 50 |
130.100 |
118.273 |
| 10 |
75 – 50 |
256.800 |
233.455 |
| 10 |
75 – 63 |
232.800 |
211.636 |
| 10 |
90 – 63 |
414.700 |
377.000 |
| 10 |
90 – 75 |
445.900 |
405.364 |
Đơn vị tính: đồng/cái
| Sản phẩm |
Áp suất (PN) |
Quy cách |
Bảng Báo Giá chưa VAT |
Thanh toán |
| Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Đai Khởi Thủy |
16 |
32 x 1/2″ |
21.091 |
23.200 |
| 16 |
32 x 3/4″ |
21.091 |
23.200 |
| 16 |
40 x 1/2″ |
31.000 |
34.100 |
| 16 |
40 x 3/4″ |
31.000 |
34.100 |
| 16 |
50 x 1/2″ |
37.818 |
41.600 |
| 16 |
50 x 3/4″ |
37.818 |
41.600 |
| 16 |
50 x 1″ |
37.818 |
41.600 |
| 16 |
63 x 1/2″ |
53.727 |
59.100 |
| 16 |
63 x 3/4″ |
53.727 |
59.100 |
| 16 |
63 x 1″ |
53.727 |
59.100 |
| 16 |
63 x 1.1/4″ |
57.545 |
63.300 |
| 16 |
75 x 1/2″ |
68.182 |
75.000 |
| 16 |
75 x 3/4″ |
68.182 |
75.000 |
| 16 |
75 x 1″ |
68.182 |
75.000 |
| 16 |
75 x 1.1/4″ |
72.364 |
79.600 |
| 16 |
75 x 1.1/2″ |
72.364 |
79.600 |
| 16 |
75 x 2″ |
75.273 |
82.800 |
| 16 |
90 x 1/2″ |
81.636 |
89.800 |
| 16 |
90 x 3/4″ |
81.636 |
89.800 |
| 16 |
90 x 1″ |
81.636 |
89.800 |
| 16 |
90 x 1.1/2″ |
81.636 |
89.800 |
| 16 |
90 x 1.1/4″ |
84.545 |
93.000 |
| 16 |
90 x 2″ |
84.545 |
93.000 |
| 16 |
110 x 1/2″ |
129.273 |
142.200 |
| 16 |
110 x 3/4″ |
129.273 |
142.200 |
| 16 |
110 x 1″ |
122.636 |
134.900 |
| 16 |
110 x 1.1/2″ |
113.818 |
125.200 |
| 16 |
110 x 1.1/4″ |
113.818 |
125.200 |
| 16 |
110 x 2″ |
122.636 |
134.900 |
| Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Đai Khởi Thủy Ren Trong Đồng |
16 |
50 x 1/2″ |
46.273 |
50.900 |
| 16 |
50 x 3/4″ |
73.818 |
81.200 |
| 16 |
63 x 1/2″ |
72.818 |
80.100 |
| 16 |
63 x 3/4″ |
87.091 |
95.800 |
| 16 |
75 x 1/2″ |
88.455 |
97.300 |
| 16 |
90 x 3/4″ |
136.636 |
150.300 |
| 16 |
90 x 1/2″ |
134.636 |
148.100 |
| 16 |
110 x 1/2″ |
173.545 |
190.900 |
| 16 |
110 x 3/4″ |
193.182 |
212.500 |
| Phụ Kiện Ống Nhựa HPDE – PN80, PN100: Đai Khởi Thủy Kiểu 2 |
16 |
50 – 20 |
50.364 |
55.400 |
| 16 |
50 – 25 |
56.909 |
62.600 |
| 16 |
63 – 20 |
65.455 |
72.000 |
| 16 |
63 – 25 |
71.636 |
78.800 |
Bảng Báo Giá Phụ Kiện Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 2 Lớp Tiền Phong – Mới Nhất
Đơn vị tính: đồng/mét
| Sản phẩm |
Quy cách
(∅) |
Bảng Báo Giá chưa VAT |
Thanh toán |
| Tấm Hàn Nhiệt Co Thông Thường (Nối Ống Gân 2 Lớp HDPE) |
200 |
256,000 |
281,600 |
| 250 |
299,000 |
328,900 |
| 300 |
367,000 |
403,700 |
| 400 |
559,000 |
614,900 |
| 500 |
759,000 |
834,900 |
| 600 |
998,000 |
1,097,800 |
| 800 |
1,348,000 |
1,482,800 |
| Tấm Hàn Nhiệt Cơ Điện Trở (Nối Ống Gân 2 Lớp HDPE) |
200 |
409,600 |
450,560 |
| 250 |
478,400 |
526,240 |
| 300 |
587,200 |
645,920 |
| 400 |
894,400 |
983,840 |
| 500 |
1,214,000 |
1,335,400 |
| 600 |
1,596,800 |
1,756,480 |
| 800 |
2,156,800 |
2,372,480 |
| Đai Inox (Nối Ống Gân 2 Lớp HDPE) |
200 |
264,300 |
290,730 |
| 250 |
293,000 |
322,300 |
| 300 |
378,800 |
416,680 |
| 400 |
529,700 |
582,670 |
| 500 |
848,400 |
933,240 |
| 600 |
997,100 |
1,096,810 |
| 800 |
1,718,800 |
1,890,680
|
FAQ – Các Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống và Phụ Kiện HDPE Tiền Phong
Câu hỏi 1: Bảng giá ống và phụ kiện HDPE Tiền Phong năm [ 2025 ] có gì thay đổi so với năm trước không?
- Trả lời: Giá cả vật liệu xây dựng nói chung và ống nhựa HDPE nói riêng có thể thay đổi theo thời gian do nhiều yếu tố như giá nguyên vật liệu đầu vào, chi phí sản xuất và tình hình thị trường. Để nắm bắt thông tin bảng giá Tiền Phong HDPE 2025 chính xác nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp với các đại lý phân phối chính thức.
Câu hỏi 2: Tôi muốn mua số lượng lớn ống và phụ kiện HDPE Tiền Phong cho dự án, có được chiết khấu không?
- Trả lời: Thông thường, khi mua số lượng lớn, khách hàng sẽ được hưởng chính sách chiết khấu ưu đãi từ nhà phân phối. Mức chiết khấu cụ thể sẽ tùy thuộc vào số lượng sản phẩm, giá trị đơn hàng và chính sách của từng đại lý. Bạn nên liên hệ trực tiếp để thương lượng giá tốt nhất cho dự án của mình.
Câu hỏi 3: Làm thế nào để so sánh giá ống HDPE Tiền Phong với các hãng khác?
- Trả lời: Để so sánh giá ống HDPE Tiền Phong với các hãng khác, bạn có thể tham khảo bảng giá từ các nhà cung cấp khác nhau, so sánh các thông số kỹ thuật tương đương và cân nhắc thêm các yếu tố như chất lượng sản phẩm, uy tín thương hiệu và dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng.
Câu hỏi 4: Tôi có thể tìm mua ống và phụ kiện HDPE Tiền Phong chính hãng ở đâu?
- Trả lời: Bạn có thể tìm mua ống và phụ kiện HDPE Tiền Phong chính hãng tại các đại lý ủy quyền, cửa hàng vật liệu xây dựng lớn hoặc trực tiếp từ các chi nhánh của Nhựa Tiền Phong trên toàn quốc. Để đảm bảo mua được sản phẩm chính hãng với giá tốt, bạn nên kiểm tra kỹ thông tin đại lý và yêu cầu cung cấp các chứng từ liên quan đến sản phẩm.
Câu hỏi 5: Giá bán lẻ ống nhựa HDPE Tiền Phong hiện nay khoảng bao nhiêu?
- Trả lời: Giá bán lẻ ống nhựa HDPE Tiền Phong sẽ khác nhau tùy thuộc vào kích thước (phi), độ dày và áp suất (PN) của ống. Ví dụ, ống có đường kính nhỏ và áp suất thấp sẽ có giá thấp hơn so với ống có đường kính lớn và áp suất cao. Bạn vui lòng tham khảo bảng giá ống nhựa HDPE 2026 chi tiết từ các nguồn uy tín hoặc liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp để có thông tin cụ thể.
Tổng Kho Phân phối Ống Nhựa
Thông tin liên hệ:
ICCO T&T
Website: https://icco.vn/
Hotline: 0706.388.779
Địa chỉ văn phòng: ĐH74 ấp An Lợi, Cái Bè, Đồng Tháp 860000, Việt Nam
Địa chỉ kho hàng: ĐT869, Hội Cư, Đồng Tháp, Việt Nam