Ống Nhựa HDPE Là Gì?
- Ống nhựa HDPE (High-Density Polyethylene) là loại ống nhựa được sản xuất từ polyethylene mật độ cao, nổi tiếng với độ bền vượt trội, khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ cao. Ống HDPE được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, công nghiệp và nông nghiệp.
Tại Sao Nên Chọn Ống Nhựa HDPE Bình Minh?
- Chất lượng hàng đầu: Bình Minh là thương hiệu uy tín, sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế.
- Độ bền vượt trội: Chịu được áp lực cao, va đập và điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
- Tuổi thọ cao: Ống HDPE có thể sử dụng trên 50 năm, tiết kiệm chi phí thay thế.
- An toàn vệ sinh: Không độc hại, đảm bảo an toàn cho nguồn nước sạch.
- Đa dạng ứng dụng: Phù hợp với nhiều hệ thống cấp nước, thoát nước, tưới, pccc
Báo Giá Ống Nhựa HDPE Bình Minh 2026
|
TÊN SẢN PHẨM (D-PHI) |
Độ dày (mm) |
ÁP SUẤT (PN-Bar) |
GIÁ CHƯA VAT |
GIÁ BÁN ĐÃ VAT 8% |
|
Giá Ống HDPE D20 Bình Minh |
1.5 |
12.5 |
6,200 |
6,696 |
|
2.0 |
16 |
7,800 |
8,424 |
|
|
2.3 |
20 |
9,000 |
9,720 |
|
|
Giá Ống HDPE D25 Bình Minh |
1.5 |
10 |
7,900 |
8,532 |
|
2.0 |
12.5 |
10,000 |
10,800 |
|
|
2.3 |
16 |
11,500 |
12,420 |
|
|
3.0 |
20 |
14,200 |
15,336 |
|
|
Giá Ống HDPE D32 Bình Minh |
2.0 |
10 |
13,100 |
14,148 |
|
2.4 |
12.5 |
15,500 |
16,740 |
|
|
3.0 |
16 |
18,700 |
20,196 |
|
|
3.6 |
20 |
22,000 |
23,760 |
|
|
Giá Ống HDPE D40 Bình Minh |
2.0 |
8 |
16,500 |
17,820 |
|
2.4 |
10 |
19,700 |
21,276 |
|
|
3.0 |
12.5 |
23,900 |
25,812 |
|
|
3.7 |
16 |
28,900 |
31,212 |
|
|
4.5 |
20 |
34,400 |
37,152 |
|
|
Giá Ống HDPE D50 Bình Minh |
2.4 |
8 |
25,100 |
27,108 |
|
3.0 |
10 |
30,400 |
32,832 |
|
|
3.7 |
12.5 |
37,000 |
39,960 |
|
|
4.6 |
16 |
44,900 |
48,492 |
|
|
5.6 |
20 |
53,200 |
57,456 |
|
|
Giá Ống HDPE D63 Bình Minh |
3.0 |
8 |
39,400 |
42,552 |
|
3.8 |
10 |
48,500 |
52,380 |
|
|
4.7 |
12.5 |
58,900 |
63,612 |
|
|
5.8 |
169 |
71,000 |
76,680 |
|
|
7.1 |
20 |
85,000 |
91,800 |
|
|
Giá Ống HDPE D75 Bình Minh |
3.6 |
8 |
55,600 |
60,048 |
|
4.5 |
10 |
68,400 |
73,872 |
|
|
5.6 |
12.5 |
83,400 |
90,072 |
|
|
6.8 |
16 |
99,100 |
107,028 |
|
|
8.4 |
20 |
119,500 |
129,060 |
|
|
Giá Ống HDPE D90 Bình Minh |
4.3 |
8 |
79,800 |
86,184 |
|
5.4 |
10 |
98,400 |
106,272 |
|
|
6.7 |
12.5 |
119,500 |
129,060 |
|
|
8.2 |
16 |
143,600 |
155,088 |
|
|
10.1 |
20 |
172,300 |
186,084 |
|
|
Giá Ống HDPE D110 Bình Minh |
4.2 |
6 |
96,400 |
104,112 |
|
5.3 |
8 |
119,700 |
129,276 |
|
|
6.6 |
10 |
146,400 |
158,112 |
|
|
8.1 |
12.5 |
177,100 |
191,268 |
|
|
10.0 |
16 |
213,000 |
230,040 |
|
|
Giá Ống HDPE D125 Bình Minh |
4.8 |
6 |
124,200 |
134,136 |
|
6.0 |
8 |
153,000 |
165,240 |
|
|
7.4 |
10 |
186,800 |
201,744 |
|
|
9.2 |
12.5 |
228,200 |
246,456 |
|
|
11.4 |
16 |
276,300 |
298,404 |
|
|
Giá Ống HDPE D140 Bình Minh |
5.4 |
6 |
156,700 |
169,236 |
|
6.7 |
8 |
191,600 |
206,928 |
|
|
8.3 |
10 |
234,500 |
253,260 |
|
|
10.3 |
12.5 |
285,700 |
308,556 |
|
|
12.7 |
16 |
344,400 |
371,952 |
|
|
Giá Ống HDPE D160 Bình Minh |
6.2 |
6 |
205,600 |
222,048 |
|
7.7 |
8 |
251,300 |
271,404 |
|
|
9.5 |
10 |
306,000 |
330,480 |
|
|
11.8 |
12.5 |
373,000 |
402,840 |
|
|
14.6 |
16 |
452,100 |
488,268 |
|
|
Giá Ống HDPE D180 Bình Minh |
6.9 |
6 |
256,000 |
276,480 |
|
8.6 |
8 |
315,800 |
341,064 |
|
|
10.7 |
10 |
387,100 |
418,068 |
|
|
13.3 |
12.5 |
473,400 |
511,272 |
|
|
16.4 |
16 |
571,500 |
617,220 |
|
|
Giá Ống HDPE D200 Bình Minh |
7.7 |
6 |
317,500 |
342,900 |
|
9.6 |
8 |
391,300 |
422,604 |
|
|
11.9 |
10 |
477,600 |
515,808 |
|
|
14.7 |
12.5 |
580,600 |
627,048 |
|
|
18.2 |
16 |
704,800 |
761,184 |
|
|
Giá Ống HDPE D225 Bình Minh |
8.6 |
6 |
398,900 |
430,812 |
|
10.8 |
8 |
494,400 |
533,952 |
|
|
13.4 |
10 |
605,800 |
654,264 |
|
|
16.6 |
12.5 |
737,300 |
796,284 |
|
|
20.5 |
16 |
892,000 |
963,360 |
|
|
Giá Ống HDPE D250 Bình Minh |
9.6 |
6 |
494,300 |
533,844 |
|
11.9 |
8 |
605,100 |
653,508 |
|
|
14.8 |
10 |
742,400 |
801,792 |
|
|
18.4 |
12.5 |
908,300 |
980,964 |
|
|
22.4 |
16 |
1,097,100 |
1,184,868 |
|
|
Giá Ống HDPE D280 Bình Minh |
10.7 |
6 |
616,600 |
665,928 |
|
13.4 |
8 |
763,800 |
824,904 |
|
|
16.6 |
10 |
932,700 |
1,007,316 |
|
|
25.4 |
16 |
1,375,400 |
1,485,432 |
|
|
Giá Ống HDPE D315 Bình Minh |
12.1 |
6 |
785,500 |
848,340 |
|
15.0 |
8 |
959,900 |
1,036,692 |
|
|
18.7 |
10 |
1,181,200 |
1,275,696 |
|
|
23.2 |
12.5 |
1,442,300 |
1,557,684 |
|
|
28.6 |
16 |
1,741,000 |
1,880,280 |
|
|
Giá Ống HDPE D355 Bình Minh |
16.6 |
6 |
992,600 |
1,072,008 |
|
16.9 |
8 |
1,218,700 |
1,316,196 |
|
|
21.1 |
10 |
1,503,200 |
1,623,456 |
|
|
26.1 |
12.5 |
1,828,500 |
1,974,780 |
|
|
32.2 |
16 |
2,209,900 |
2,386,692 |
|
|
Giá Ống HDPE D400 Bình Minh |
15.3 |
6 |
1,258,800 |
1,359,504 |
|
19.1 |
8 |
1,554,100 |
1,678,428 |
|
|
23.7 |
10 |
1,899,900 |
2,051,892 |
|
|
29.4 |
12.5 |
2,319,000 |
2,504,520 |
|
|
36.3 |
16 |
2,805,900 |
3,030,372 |
|
|
Giá Ống HDPE D450 Bình Minh |
17.2 |
6 |
1,591,500 |
1,718,820 |
|
21.5 |
8 |
1,965,400 |
2,122,632 |
|
|
26.7 |
10 |
2,407,100 |
2,599,668 |
|
|
33.1 |
12.5 |
2,937,500 |
3,172,500 |
|
|
40.9 |
16 |
3,553,100 |
3,837,348 |
|
|
Giá Ống HDPE D500 Bình Minh |
19.1 |
6 |
1,963,000 |
2,120,040 |
|
23.9 |
8 |
2,425,000 |
2,619,000 |
|
|
29.7 |
10 |
2,974,000 |
3,211,920 |
|
|
36.8 |
12.5 |
3,625,000 |
3,915,000 |
|
|
45.4 |
16 |
4,384,000 |
4,734,720 |
|
|
Giá Ống HDPE D560 Bình Minh |
21.4 |
6 |
2,703,500 |
2,919,780 |
|
26.7 |
8 |
3,333,500 |
3,600,180 |
|
|
33.2 |
10 |
4,092,500 |
4,419,900 |
|
|
41.2 |
12.5 |
4,994,900 |
5,394,492 |
|
|
50.8 |
16 |
6,032,800 |
6,515,424 |
|
|
Giá Ống HDPE D630 Bình Minh |
24.1 |
6 |
3,425,400 |
3,699,432 |
|
30.0 |
8 |
4,211,100 |
4,547,988 |
|
|
37.4 |
10 |
5,183,500 |
5,598,180 |
|
|
46.3 |
12.5 |
6,313,400 |
6,818,472 |
|
|
57.2 |
16 |
7,167,500 |
7,740,900 |
|
|
Giá Ống HDPE D710 Bình Minh |
27.2 |
6 |
4,360,100 |
4,708,908 |
|
33.9 |
8 |
5,369,500 |
5,799,060 |
|
|
42.1 |
10 |
6,586,500 |
7,113,420 |
|
|
52.2 |
12.5 |
8,032,200 |
8,674,776 |
|
|
64.5 |
16 |
9,723,700 |
10,501,596 |
|
|
Giá Ống HDPE D800 Bình Minh |
30.6 |
6 |
5,522,100 |
5,963,868 |
|
38.1 |
8 |
6,805,900 |
7,350,372 |
|
|
47.4 |
10 |
8,351,900 |
9,020,052 |
|
|
58.8 |
12.5 |
10,188,700 |
11,003,796 |
|
|
72.6 |
16 |
12,331,600 |
13,318,128 |
|
|
Giá Ống HDPE D900 Bình Minh |
34.4 |
6 |
6,984,200 |
7,542,936 |
|
42.9 |
8 |
8,611,500 |
9,300,420 |
|
|
53.3 |
10 |
10,564,900 |
11,410,092 |
|
|
66.2 |
12.5 |
12,907,700 |
13,940,316 |
|
|
71.7 |
16 |
15,609,200 |
16,857,936 |
|
|
Giá Ống HDPE D1000 Bình Minh |
38.2 |
6 |
8,618,000 |
9,307,440 |
|
47.7 |
8 |
10,639,300 |
11,490,444 |
|
|
59.3 |
10 |
13,057,200 |
14,101,776 |
|
|
72.5 |
12.5 |
15,721,300 |
16,979,004 |
|
|
90.2 |
16 |
19,164,100 |
20,697,228 |
|
|
Giá Ống HDPE D1200 Bình Minh |
45.9 |
6 |
12,412,400 |
13,405,392 |
|
57.2 |
8 |
15,313,400 |
16,538,472 |
|
|
67.9 |
10 |
17,985,900 |
19,424,772 |
|
|
88.2 |
12.5 |
22,924,600 |
24,758,568
|
Lưu ý: Bảng giá mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác.
Thông Số Kỹ Thuật Ống Và Phụ Kiện Nhựa HDPE Bình Minh
- Tiêu chuẩn: TCVN 7305:2008, ISO 4427
- Đường kính: Từ 20mm đến 1200mm
- Áp suất: PN6 - PN20
- Nhiệt độ làm việc: 0°C - 40°C
- Chất liệu: HDPE PE80, PE100
Ứng Dụng Đa Dạng Của Ống Nhựa HDPE
- Cấp nước: Cấp nước sinh hoạt, tưới tiêu nông nghiệp.
- Thoát nước: Thoát nước thải, nước mưa.
- Công nghiệp: Dẫn hóa chất, khí nén, dầu khí. Pccc
- Nông nghiệp: Hệ thống tưới tiêu, dẫn nước.
Cách Nối Hàn Ống HDPE BÌnh Minh D20 - D1200
Cách Nối Ống HDPE 20 - 110 Bằng Phụ Kiện Nối Răng Siết
- Phụ kiện nối răng siết (hay còn gọi là phụ kiện siết gioăng hoặc compression fittings) cho phép kết nối mà không cần hàn nhiệt, dễ tháo lắp và sửa chữa. Phương pháp này lý tưởng cho ống nhỏ như D20 - 110, với áp suất làm việc lên đến PN16.
Các Bước Thực Hiện
- Chuẩn bị ống: Cắt ống HDPE D20 - 110 theo chiều vuông góc với trục ống bằng dao chuyên dụng để đảm bảo mặt cắt phẳng, không méo mó. Làm sạch bụi bẩn, dầu mỡ trên đầu ống.
- Tháo rời phụ kiện: Tháo rời các bộ phận của phụ kiện răng siết (đai siết, gioăng, vòng chặn).
- Đánh dấu chiều dài: Đo và đánh dấu trên ống chiều dài cần lắp tương ứng với độ sâu của phụ kiện (thường khoảng 20-30mm cho D20 - 110).
- Lắp các bộ phận: Lắp đai siết (clamp) vào ống trước, sau đó lắp gioăng cao su và vòng chặn. Đẩy ống vào thân phụ kiện qua gioăng đến khi chạm gờ chặn.
- Siết chặt: Vặn chặt đai siết bằng tay (cho ống
Cách Nối Ống HDPE D20 - D110 Bằng Phụ Kiện Hàn Lồng Trong
- Phụ kiện hàn lồng trong (socket fusion) tạo mối nối nhiệt bằng cách nung chảy bề mặt ống và phụ kiện, sau đó lồng chúng vào nhau. Phương pháp này mang lại độ kín khít cao, chịu áp lực tốt, phù hợp cho ống nhỏ như D20 - D110 trong hệ thống nước ngầm hoặc áp lực cao.
Các Bước Thực Hiện
- Chuẩn bị ống và phụ kiện: Cắt ống HDPE 20 - 110 vuông góc, vát mép nhẹ (nếu cần) để dễ lồng. Làm sạch đầu ống và bên trong phụ kiện, đảm bảo không bụi bẩn hoặc dầu mỡ.
- Gia nhiệt: Lắp khuôn nhiệt vào máy hàn, đặt nhiệt độ khoảng 260-270°C (theo hướng dẫn nhà sản xuất). Nung bề mặt ngoài đầu ống và bề mặt trong phụ kiện đồng thời trong khoảng 5-10 giây (tùy độ dày ống D20 - 110).
- Lồng và ép chặt: Nhanh chóng rút ra khỏi khuôn, lồng đầu ống vào bên trong phụ kiện (socket) sao cho hai bề mặt nung chảy tiếp xúc. Giữ cố định 10-20 giây để nguội và đông cứng.
- Kiểm tra mối nối: Đợi ít nhất 5 phút để mối hàn nguội hoàn toàn. Kiểm tra bằng mắt thường xem có khe hở hoặc biến dạng không; thử áp suất nếu cần.
Cách Nối Ống HDPE D63 - 1200 Với Phụ Kiện Hàn Đối Đầu
Hàn đối đầu là phương pháp tạo ra mối nối chắc chắn, đồng nhất cho ống HDPE có đường kính lớn (thường từ ϕ63 trở lên). Quy trình này sử dụng máy hàn thủy lực chuyên dụng để nung chảy và ép chặt hai bề mặt ống lại với nhau.
- Chuẩn bị Máy và Vật liệu: Kiểm tra và vệ sinh máy hàn, đĩa gia nhiệt (≈210−230∘C). Lau sạch đầu ống và phụ kiện để loại bỏ bụi bẩn.
- Lắp và Cố định Ống: Lắp ống ϕ63 - 110mm vào khung kẹp. Siết chặt bu lông và căn chỉnh đồng tâm (độ lệch giữa hai đầu ống không vượt quá 10% độ dày thành ống).
- Khỏa mặt Ống (Vát mép): Sử dụng bàn dao khoả (Trimmer) để làm phẳng, song song và sạch sẽ hai mặt đầu ống/phụ kiện. Loại bỏ phoi nhựa và kiểm tra lại độ đồng tâm.
- Gia nhiệt: Đặt đĩa gia nhiệt vào giữa. Ép ống với áp suất ban đầu để tạo ra viền chảy (bead). Sau đó, giảm áp và gia nhiệt tăng cường đến khi viền chảy đạt kích thước quy định.
- Ép Nối và Làm Nguội: Nhanh chóng rút đĩa nhiệt ra. Ép hai đầu nóng chảy vào nhau với áp suất nối. Giữ nguyên áp suất và thời gian làm nguội(thường 10−30 phút) mà không di chuyển ống.
- Kiểm tra Mối Nối: Sau khi nguội hoàn toàn, tháo kẹp. Kiểm tra viền chảy (bavia) phải đều, liên tục, không có lỗ hổng. Có thể tiến hành thử áp lực sau khi mối hàn ổn định.
Dịch Vụ & Cam Kết Chất Lượng
- Tư vấn chuyên nghiệp: Hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp.
- Giao hàng nhanh chóng: Toàn quốc.
- Bảo hành chính hãng: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
- Hỗ trợ máy hàn: Hỗ trợ cho mượn và thuê máy hàn từ D63 - D2000
Các Dự Án Tiêu Biểu Sử Dụng Ống Nhựa HDPE Bình Minh
- Dự án cấp nước sạch nông thôn.
- Hệ thống tưới tiêu công nghệ cao.
- Đường ống dẫn dầu khí.
Bình Minh - Đồng Hành Cùng Sự Phát Triển Bền Vững
- Công ty Nhựa Bình Minh ra đời ngày 16/11/1977, từ sự hợp nhất của Công ty Ống Nhựa Hóa Học Việt Nam (KEPIVI) và Công ty Nhựa Kiều Tinh. Dưới sự quản lý của Tổng Công ty Công nghệ phẩm – Bộ Công nghiệp nhẹ, công ty mới tập trung sản xuất các mặt hàng nhựa gia dụng và ống nhựa cùng phụ kiện.
Lịch Sử Và Thương Hiệu Nhựa Bình Minh
- Thành lập năm 1977, Nhựa Bình Minh khởi đầu là nhà máy sản xuất nhựa dân dụng. Sau khi cổ phần hóa năm 2004, công ty phát triển mạnh mẽ, mở rộng sản xuất với 4 nhà máy trên toàn quốc. Hiện nay, Nhựa Bình Minh chiếm lĩnh 28% thị phần ống nhựa cả nước, đa dạng hóa sản phẩm và không ngừng đổi mới công nghệ. Tầm nhìn của công ty là trở thành tập đoàn sản xuất nhựa hàng đầu Đông Nam Á, mang đến những sản phẩm chất lượng, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống.
Tổng Kho Phân phối Ống Nhựa
Thông tin liên hệ:
ICCO T&T
Website: https://icco.vn/
Hotline: 0706.388.779
Địa chỉ văn phòng: ĐH74 ấp An Lợi, Cái Bè, Đồng Tháp 860000, Việt Nam
Địa chỉ kho hàng: ĐT869, Hội Cư, Đồng Tháp, Việt Nam