Giá Ống Nhựa PPR Tiền Phong 2026: Bảng Giá Gốc
Ưu Điểm Của Ống PPR Tiền Phong
- Chịu nhiệt tốt: Chịu được nhiệt độ lên đến 95 độ C, dùng cho cả hệ thống nước nóng và lạnh.
- Độ bền cao: Chống ăn mòn, tia UV và tác động môi trường, tuổi thọ lâu dài.
- An toàn vệ sinh: Không chứa chất độc hại, an toàn cho sức khỏe và thân thiện môi trường.
- Dễ thi công: Lắp đặt dễ dàng nhờ công nghệ hàn nhiệt, tiết kiệm thời gian và chi phí.
Bảng Giá Ống Nhựa PPR Tiền Phong Hôm Nay
BẢNG GIÁ ỐNG NHỰA PPR PN10 (LẠNH) - PN16 (LẠNH) - PN20 (NÓNG)
|
Tên Hàng Hóa |
Đơn Vị Tính |
Đơn Giá Trước VAT / Mét |
Đơn Giá Sau VAT / Mét |
|
Giá Ống PP-R DN 20 x 4.1mm PN25 |
Mét |
30,364 |
33,400 |
|
Giá Ống PP-R DN 20 x 3.4mm PN20 |
Mét |
27,455 |
30,201 |
|
Giá Ống PP-R DN 20 x 2.8mm PN16 |
Mét |
24,727 |
27,200 |
|
Giá Ống PP-R DN 20 x 2.3mm PN10 |
Mét |
22,182 |
24,400 |
|
Giá Ống PP-R DN 25 x 5.1mm PN25 |
Mét |
50,364 |
55,400 |
|
Giá Ống PP-R DN 25 x 4.2mm PN20 |
Mét |
48,182 |
53,000 |
|
Giá Ống PP-R DN 25 x 3.5mm PN16 |
Mét |
45,636 |
50,200 |
|
Giá Ống PP-R DN 25 x 2.8mm PN10 |
Mét |
39,636 |
43,600 |
|
Giá Ống PP-R DN 32 x 6.5mm PN25 |
Mét |
77,909 |
85,700 |
|
Giá Ống PP-R DN 32 x 5.4mm PN20 |
Mét |
70,909 |
78,000 |
|
Giá Ống PP-R DN 32 x 4.4mm PN16 |
Mét |
61,727 |
67,900 |
|
Giá Ống PP-R DN 32 x 2.9mm PN10 |
Mét |
51,364 |
56,500 |
|
Giá Ống PP-R DN 40 x 8.1mm PN25 |
Mét |
119,091 |
131,000 |
|
Giá Ống PP-R DN 40 x 6.7mm PN20 |
Mét |
109,727 |
120,700 |
|
Giá Ống PP-R DN 40 x 5.5mm PN16 |
Mét |
83,636 |
92,000 |
|
Giá Ống PP-R DN 40 x 3.7mm PN10 |
Mét |
68,909 |
75,800 |
|
Giá Ống PP-R DN 50 x 10.1mm PN25 |
Mét |
190,000 |
209,000 |
|
Giá Ống PP-R DN 50 x 8.3mm PN20 |
Mét |
170,545 |
187,600 |
|
Giá Ống PP-R DN 50 x 6.9mm PN16 |
Mét |
133,000 |
146,300 |
|
Giá Ống PP-R DN 50 x 4.6mm PN10 |
Mét |
101,000 |
111,100 |
|
Giá Ống PP-R DN 63 x 12.7mm PN25 |
Mét |
299,273 |
329,200 |
|
Giá Ống PP-R DN 63 x 10.5mm PN20 |
Mét |
268,818 |
295,700 |
|
Giá Ống PP-R DN 63 x 8.6mm PN16 |
Mét |
209,000 |
229,900 |
|
Giá Ống PP-R DN 63 x 5.8mm PN10 |
Mét |
160,545 |
176,600 |
|
Giá Ống PP-R DN 75 x 15.1mm PN25 |
Mét |
422,727 |
465,000 |
|
Giá Ống PP-R DN 75 x 12.5mm PN20 |
Mét |
372,364 |
409,600 |
|
Giá Ống PP-R DN 75 x 10.3mm PN16 |
Mét |
285,000 |
313,500 |
|
Giá Ống PP-R DN 75 x 6.8mm PN10 |
Mét |
223,273 |
245,600 |
|
Giá Ống PP-R DN 90 x 18.1mm PN25 |
Mét |
608,000 |
668,800 |
|
Giá Ống PP-R DN 90 x 15mm PN20 |
Mét |
556,727 |
612,400 |
|
Giá Ống PP-R DN 90 x 12.3mm PN16 |
Mét |
399,000 |
438,900 |
|
Giá Ống PP-R DN 90 x 8.2mm PN10 |
Mét |
325,818 |
358,400 |
|
Giá Ống PP-R DN 110 x 22.1mm PN25- 4m |
Mét |
902,545 |
992,800 |
|
Giá Ống PP-R DN 110 x 18.3mm PN20 |
Mét |
783,727 |
862,100 |
|
Giá Ống PP-R DN 110 x 15.1mm PN16 |
Mét |
608,000 |
668,800 |
|
Giá Ống PP-R DN 110 x 10mm PN10 |
Mét |
521,545 |
573,700 |
|
Giá Ống PP-R DN 125 x 25.1mm PN25 |
Mét |
1,211,273 |
1,332,400 |
|
Giá Ống PP-R DN 125 x 20.8mm PN20 |
Mét |
1,054,545 |
1,160,000 |
|
Giá Ống PP-R DN 125 x 17.1mm PN16 |
Mét |
788,545 |
867,400 |
|
Giá Ống PP-R DN 125 x 11.4mm PN10 |
Mét |
646,000 |
710,600 |
|
Giá Ống PP-R DN 140 x 28.1mm PN25 |
Mét |
1,596,000 |
1,755,600 |
|
Giá Ống PP-R DN 140 x 23.3mm PN20 |
Mét |
1,339,545 |
1,473,500 |
|
Giá Ống PP-R DN 140 x 19.2mm PN16 |
Mét |
959,545 |
1,055,500 |
|
Giá Ống PP-R DN 140 x 12.7mm PN10 |
Mét |
797,091 |
876,800 |
|
Giá Ống PP-R DN 160 x 31.1mm PN25 |
Mét |
2,067,182 |
2,273,900 |
|
Giá Ống PP-R DN 160 x 26.6mm PN20 |
Mét |
1,781,273 |
1,959,400 |
|
Giá Ống PP-R DN 160 x 21.9mm PN16 |
Mét |
1,330,000 |
1,463,000 |
|
Giá Ống PP-R DN 160 x 14.6mm PN10 |
Mét |
1,087,727 |
1,196,500 |
|
Giá Ống PP-R DN 180 x 29.0mm PN20 |
Mét |
2,800,636 |
3,080,700 |
|
Giá Ống PP-R DN 180 x 24.6mm PN16 |
Mét |
2,382,636 |
2,620,900 |
|
Giá Ống PP-R DN 180 x 16.4mm PN10 |
Mét |
1,713,818 |
1,885,200 |
|
Giá Ống PP-R DN 200 x 33.2mm PN20 |
Mét |
3,448,545 |
3,793,400 |
|
Giá Ống PP-R DN 200 x 27.4mm PN16 |
Mét |
2,946,909 |
3,241,600 |
|
Giá Ống PP-R DN 200 x 18.2mm PN10 |
Mét |
2,079,545 |
2,287,500 |
Lưu ý: Giá ống PPR Tiền Phong có thể thay đổi tùy theo thời điểm và đại lý. Để có báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp.
Bảng Giá Ống PPR Chống UV - Bảng Giá Ống PPR Chống Nắng
|
Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Ống PPR Tiền Phong
- Kích thước ống
- Áp suất làm việc
- Số lượng mua
- Đại lý phân phối
Mua Ống PPR Tiền Phong Ở Đâu Uy Tín, Giá Tốt?
Chúng tôi tự hào là đại lý chính thức của Tiền Phong, chuyên cung cấp ống PPR Tiền Phong và phụ kiện chính hãng với giá cả cạnh tranh nhất thị trường. Đến với chúng tôi, bạn sẽ được:
- Tư vấn tận tình bởi đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm.
- Mua hàng chính hãng với chất lượng đảm bảo.
- Hưởng mức chiết khấu hấp dẫn.
- Giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
Tổng Kho Phân phối Ống Nhựa
Thông tin liên hệ:
ICCO T&T
Website: https://icco.vn/
Hotline: 0706.388.779
Địa chỉ văn phòng: ĐH74 ấp An Lợi, Cái Bè, Đồng Tháp 860000, Việt Nam
Địa chỉ kho hàng: ĐT869, Hội Cư, Đồng Tháp, Việt Nam